GAME GÌ RỬA MẮT QUÁ VẬY | CrisDevilGamer AXE

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... là Alliance X Empire Việt Nam ( AxE ) Cris Devil Gamer thấy tựa game này khá hay nên sẽ cùng trải nghiệm thử cho các bạn cùng xem, nếu bạn ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=9cjAEbv5j2Y

Kênh: Cris Devil Gamer Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

AXE ý nghĩa, định nghĩa, AXE là gì: 1. a tool that has a heavy iron or steel blade at the end of a long wooden handle, used for cutting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Axe - Từ điển Anh - Việt

Axe. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. Thông dụng. Danh từ. Cái rìu. Động từ. Chặt bỏ. Cách viết khác ax. Như ax. hình thái từ. Ved: axed; Ving:axing. Chuyên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Axe là gì? | Từ điển Anh - Việt

Axe là gì? | Từ điển Anh - Việt

Axe là danh từ chỉ một dụng cụ sắc dùng để chặt hoặc đẽo gỗ. Từ này còn có các dạng liên quan và được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

axe – Wiktionary tiếng Việt

axe – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

axe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

axe trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

rìu, cái rìu, búa là các bản dịch hàng đầu của "axe" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: We prefer our enemies armed with an axe, not a child. ↔ Chúng ta chiến ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ axe, từ axe là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cái rìu. bị đuổi học (học sinh...) bị (bạn...) bỏ rơi. động từ. chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu. (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) Cụm từ/thành ngữ.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

axe

axe

Từ "axe" trong tiếng Anh là một danh từ và động từ, có nghĩa chính là "cái rìu". Đây là một công cụ được sử dụng để chặt cây hoặc cắt gỗ.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

AXE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

a tool with a (long) handle and a metal blade for cutting down trees and cutting wood etc into pieces. cái rìu. He used an axe/ax to chop up the firewood.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

axe nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

axe nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. He used an axe to split the logs for the fireplace. Anh ấy dùng rìu để chẻ củi cho lò sưởi. The lumberjack swung his axe with great force.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "axe" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm axe · chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu · (nghĩa bóng) cắt bớt (khoản chi...) cái rìu. Lĩnh vực: xây dựng. chặt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm