HAY NHỨC NHỐI - Liên Khúc Dân Ca Quê Hương 2020 ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

HAY NHỨC NHỐI - Liên Khúc Dân Ca Quê Hương 2020, Nhạc Trữ Tình Quê Hương Chọn Lọc Hay Nhất. 1.9K views · 5 years ago ...more. Liveshow Ca Nhạc.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=O6g7cFbioBo

Kênh: Liveshow Ca Nhạc Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Nhức nhối - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhối - Từ điển Việt

Nhức nhối. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. nhức, đau như dội lên, khó chịu. vết thương nhức nhối: đau nhức nhối toàn thân: Đồng nghĩa: nhức nhói ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nhức nhói - Từ điển Việt - Việt: (Ít dùng) như ''nhức nhối''.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

nhức nhối

nhức nhối

Định nghĩa. nhức nhối. Nhức dai dẳng. Nhức nhối khó chịu. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhức nhối”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nhức nhối" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nhức nhối. - Nhức dai dẳng: Nhức nhối khó chịu. nt. Nhức dai dẳng. Vết thương nhức nhối. Nỗi nhớ thương nhức nhối. xem thêm: đau, nhức, nhức nhối, buốt, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

nhức nhối Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhức nhối Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

aching, pulsating pain. Nhức nhối là cảm giác đau hoặc khó chịu liên tục. Ví dụ. 1. Cơn đau nhức nhối ở chân anh không thể biến mất sau chấn thương.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với NHỨC NHỐI

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với NHỨC NHỐI

Từ đồng nghĩa với "nhức nhối" ; đau nhức, đau nhói, đau đớn, châm chích ; đau buốt, đau rát, đau nhói, đau xé ; đau thấu, đau tê, đau quặn, đau đớn.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

[Tính từ] Nhức nhối là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Nhức nhối là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Nhức nhối (trong tiếng Anh là “painful” hoặc “acute”) là một tính từ chỉ trạng thái cảm giác đau đớn, khó chịu hoặc bức xúc, có thể xuất hiện ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Phép dịch "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh. shoot là bản dịch của "đau nhức nhối" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Mức độ đau có thể từ mức tê mỏi gây khó chịu ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

nhức nhói Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

nhức nhói Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nhức nhói là cảm giác đau buốt và nhói liên tục. Ví dụ. 1. Cơn nhức nhói ở ... Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu kỹ hơn các ý nghĩa của từ nhức nhối nhé!

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Sưu tầm những câu nói hay nhức nhói

Sưu tầm những câu nói hay nhức nhói

Có những thứ càng giữ càng nặng, chỉ khi buông ra ta mới thấy lòng nhẹ nhõm. Cuộc sống không phải để chạy đua,mà để thưởng thức từng giọt hương, ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm