Học Tiếng Anh Cho Bé | Quả Táo - Apple

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Choices for families · Học Tiếng Anh Cho Bé | Quả Đào - Peach · Thanh nấm - Learn English through fruits and recognize fruits apple, orange, guava ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=co9Nl8wdKbc

Kênh: Học Tiếng Anh Cho Bé Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

quả táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

quả táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Quả táo tàu: jujube · Quả táo ta: Indian jujube · Quả táo: apple · Quả sơ ri: acerola cherry · Quả sầu riêng: durian · Quả quất: kumquat.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của "quả táo Tàu" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của quả táo Tàu trong Anh như jujube và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Phép dịch "táo đỏ" thành Tiếng Anh

Phép dịch

biffin là bản dịch của "táo đỏ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Paul và George Cooley cùng đi với chúng tôi tới Vùng Trái Táo Đỏ. ↔ Paul and George Cooley were ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Quả táo tiếng Anh là gì? Idioms về quả táo trong tiếng Anh

Quả táo tiếng Anh là gì? Idioms về quả táo trong tiếng Anh

Dưới đây là tên gọi một số loại táo phổ biến: Quả táo đỏ tiếng Anh là red apple. Quả táo xanh tiếng Anh là green apple.

Tên miền: edulife.com.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Anh về tên của các loại trái cây MÀU ĐỎ

Từ vựng tiếng Anh về tên của các loại trái cây MÀU ĐỎ

Red apples. táo đỏ ; Blood oranges. cam đỏ ; Cherries. /ˈtʃeri/. sơ-ri ; Cranberries. /ˈkrænberi/. cây nam việt quất ; Red grapes. nho đỏ.

Tên miền: leerit.com Đọc thêm

táo đỏ tiếng anh là gì?

táo đỏ tiếng anh là gì?

Dịch: Quả táo đỏ trông rất ngon. Từ đồng nghĩa. crimson apple. táo màu đỏ thẫm · ruby apple. táo màu hồng ruby. Họ từ vựng. noun. apple. táo.

Tên miền: grimm.vn Đọc thêm

táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

táo tàu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

táo tàu kèm nghĩa tiếng anh jujube, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh ... Quả táo tàu, còn được gọi là quả chà là đỏ hay chà là Trung Quốc, có nguồn ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Táo đỏ là gì? Dinh dưỡng, lợi ích của trái táo đỏ

Táo đỏ là gì? Dinh dưỡng, lợi ích của trái táo đỏ

Trong tiếng Anh, trái táo đỏ còn được gọi là “jujube”, tuy là loại trái cây phổ biến ở Đông Nam Á nhưng chúng vẫn được phân phối và nhận được ...

Tên miền: citifruit.com Đọc thêm

[100+] Các loại trái cây bằng tiếng Anh có hình minh họa dễ nhớ

[100+] Các loại trái cây bằng tiếng Anh có hình minh họa dễ nhớ

Táo tàu (trái nhỏ, thân dài, vỏ đỏ) trong tiếng Anh là Jujube. Trong khi đó, “apple” của người Việt thường được gọi là quả bom. Quả táo tên tiếng Anh là gì. ☆ ...

Tên miền: qteens.qts.edu.vn Đọc thêm