Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề | Rau Củ Qủa | Phần 2 Các ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề | Rau Củ Qủa | Phần 2 Các Loại Củ Qủa Đậu Nấm | HVTG: *Người đọc tiếng Trung: Cô Li Hong Xuan - Giảng viên tiếng ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=n7_0ZNsGcjc

Kênh: HOA VĂN THẾ GIỚI Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại RAU, CỦ, HẠT

芜菁, wújīng, củ su hào ; 娃娃菜, wáwácài, cải thảo ; 扁豆, biǎndòu, đậu trạch ; 苋菜, xiàncài, rau dền ; 蕃薯叶, fānshǔyè, rau lang ...

Tên miền: tiengtrungonline.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Củ đậu. 西瓜. Xīguā, Dưa hấu. 橙子. Chéngzi, Quả cam. 香蕉. Xiāngjiāo, Quả chuối. 桃子 ... Trên đây là các từ vựng tiếng Trung về hoa quả. Hi vọng bài viết này ...

Tên miền: tiengtrungthuonghai.vn Đọc thêm

từ vựng tiếng trung chủ đề các loại củ (phần 2)

từ vựng tiếng trung chủ đề các loại củ (phần 2)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC LOẠI CỦ (PHẦN 2) #vankietchinese #tuvungtiengtrung.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

Từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây

... Củ đậu : 豆薯 /dòu shǔ/. Củ lạc / đậu phộng : 花生 /huāshēng/. Củ mã thầy, củ năng : 荸荠 /bíjì/. >>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về các loại rau củ quả. Các ...

Tên miền: trungtamtiengtrung.edu.vn Đọc thêm

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ TRONG TIẾNG TRUNG

đậu đũa. 黄豆, huángdòu, đậu tương,đậu nành. 紅豆, hóngdòu, đậu đỏ. 黑豆, hēidòu, đậu đen. 花生, huāshēng, đậu phộng,lạc. 绿豆, lǜdòu, đậu xanh. 豌豆/ 荷蘭豆 ...

Tên miền: nhanhoajsc.vn Đọc thêm

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại trái cây và mẫu hội thoại

Từ vựng tiếng Trung về tên các loại trái cây và mẫu hội thoại

3 Jun 2024 — quả dâu tây. 45, 哈密瓜, hāmìguā, quả dưa gang. 46, 豆薯, dòu shǔ, củ đậu. 47 ... Trên đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề các loại trái cây.

Tên miền: thanhmaihsk.edu.vn Đọc thêm

39 loại rau củ thường gặp trong tiếng Trung

39 loại rau củ thường gặp trong tiếng Trung

I. Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại rau củ ; 12. 芸豆. yúndòu. Đậu cove ; 13. 苦瓜. kǔguā. Mướp đắng.

Tên miền: gioitiengtrung.vn Đọc thêm

Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung

Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung

29 Jun 2024 — Học tiếng trung theo chủ đề rau củ quả trong tiếng trung ; 46, Hẹ, 韭菜, jiǔcài ; 47, Khoai lang, 番薯, 甘薯, 红薯, fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ.

Tên miền: hoctiengtrunghengli.com Đọc thêm

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ RAU, CỦ. ========= ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ RAU, CỦ. ========= ...

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ RAU, CỦ. ============= 法菜(fǎcài)rau mùi ... đậu trạch 苋菜(xiàncài)rau dền 蕃薯叶(fānshǔyè)rau lang 紫苏(zǐsū) ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm