👃 I SMELL with my NOSE! - Em NGỬI bằng MŨI của mình ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

I SMELL with my NOSE! - Em NGỬI bằng MŨI của mình! Vậy, chúng ta điền gì vào chỗ trống nhỉ: I ...... with my ears.

Link source: https://www.facebook.com/vtv7kids/videos/ti%E1%BA%BFng-anh-l%E1%BB%9Bp-2-vui-b%E1%BB%99-ph%E1%BA%ADn-tr%C3%AAn-c%C6%A1-th%E1%BB%83-c%C3%A1c-ho%E1%BA%A1t-%C4%91%E1%BB%99ng-t%C6%B0%C6%A1ng-%E1%BB%A9ng/1046224099488035/

Kênh: VTV7 KIDS Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

NOSE ý nghĩa, định nghĩa, NOSE là gì: 1. the part of the face that sticks out above the mouth, through which you breathe and smell: 2…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Nose - Từ điển Anh - Việt

'''nouz'''/ , Mũi (người), Mõm (thú vật), Mùi, hương vị, Mật thám, chỉ điểm, Khứu giác, sự đánh hơi, Sự thính nhạy, sự nhạy bén,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

nose - Tiếng Anh

nose - Tiếng Anh

nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nose là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nose là gì? | Từ điển Anh - Việt

Nose là danh từ chỉ bộ phận mũi trên khuôn mặt, dùng để khứu giác và hô hấp. Từ liên quan bao gồm nasal, nostril. Người học nên hiểu chức năng và cách sử ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

nose trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

nose trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt

mũi, khứu giác, đánh hơi là các bản dịch hàng đầu của "nose" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: If her nose were a little shorter, she would be quite pretty. ↔ Nếu ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

nose là gì - câu mẫu, cách sử dụng từ nose

Nose là bộ phận trên khuôn mặt giúp thở và ngửi mùi. She has a cold and cannot breathe through her nose. (Cô ấy bị cảm và không thể thở bằng mũi.) ...

Tên miền: sieutuvung.com Đọc thêm

NOSE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

NOSE | Phát âm trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Phát âm của NOSE. Cách phát âm NOSE trong tiếng Anh với âm thanh - Cambridge University Press. ... Định nghĩa của nose là gì? Tìm kiếm. Norwegian forest cat.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

mũi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

mũi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Mũi: Nose. Má - gò má: Cheek - Cheekbone. Miệng - mép miệng: Mouth - Corner of mouth. Môi: Lip.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

tỉa (lông mũi bằng kéo) Nếu như ta bị ốm thì ...

tỉa (lông mũi bằng kéo) Nếu như ta bị ốm thì ...

Bridge: sống mũi Nostrils: lỗ mũi Sinuses: phần xung quanh mũi mà mỗi lần ốm đỏ ửng lên Nose hair: lông mũi Pluck/pull out: nhổ (lông mũi) Trim ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm