Ỉa đái là chuyện quan trọng cả đời, cho nên đã là đàn ông thỳ ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Ỉa đái là chuyện quan trọng cả đời, cho nên đã là đàn ông thỳ càng phải coi trọng nó hơn! #tuantienti #diia.

Link source: https://www.facebook.com/phianhtuan2911/videos/khi-m%C3%A0-%C4%91i-%E1%BB%89a-c%E1%BB%B1c-m%E1%BA%A1nh-th%C3%AC-s%E1%BA%BD-nh%C6%B0-th%E1%BA%BF-n%C3%A0o/1157032441113854/?locale=vi_VN

Kênh: Tuấn Tiền Tỉ Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Đại tiện – Wikipedia tiếng Việt

Đại tiện – Wikipedia tiếng Việt

Đại tiện (hay tiêu, ỉa, ị, đi ngoài, đi cầu, đi nặng) là một hoạt động của hệ tiêu hoá thông qua hậu môn. Chất cặn bã từ thức ăn còn thừa lại sau giai đoạn ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

ỉa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

ỉa Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Ỉa là một hoạt động của hệ tiêu hóa thông qua hậu môn khi chất cặn bã từ thức ăn còn thừa lại sau giai đoạn tiêu hóa sẽ ra khỏi ruột già qua ruột thẳng và đi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Ỉa - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Ỉa - Từ điển Việt - Việt

Ỉa. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn. Đồng nghĩa: đại tiện, đi ngoài. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "ỉa" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg. Thải phân ra ngoài cơ thể. Phát âm ỉa. ỉa. verb. to go stool; to defecate. ỉa chảy: have diarrorhea. Phát âm ỉa. ỉa. verb.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Động từ] ỉa là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] ỉa là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

ỉa (trong tiếng Anh là “defecate”) là động từ chỉ hành động thải ra phân từ cơ thể, một phần quan trọng trong quá trình tiêu hóa của con người và động vật. Từ ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Ỉa - Tiếng Việt

Ỉa - Tiếng Việt

𦟑: ỉa · 𠋣: ỉa, há, ỷ, ỉ · 依: ỉa, e, ỷ, y · 𥺿: ỉa. Động từ. ỉa. Bài tiết phân qua hậu môn (tục). Phạt những kẻ ỉa bậy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phân người – Wikipedia tiếng Việt

Phân người – Wikipedia tiếng Việt

Phân được thải qua hậu môn trong một quá trình gọi là đại tiện (còn gọi là đi tiêu hay đi cầu). ... Tiêu chảy (hay còn gọi là ỉa chảy) là tình trạng đi tiêu phân ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Ỉa trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

Ỉa trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

crap, defecate, mute là các bản dịch hàng đầu của "Ỉa" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Vì tôi đang đến đó, để đi ỉa. ↔ 'Cause that's where I'm headed, to take a ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của "ỉa" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Bản dịch của "ỉa" trong Anh là gì? vi đĩa = en. volume_up. dish. chevron_left ... đi ỉa {động từ}. 1. thô tục. volume_up · shit [shit|shit] {động} [tục]. đi ỉa ( ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm