Lần đầu 'ra đến độ chảy máu': Hỏi - Đáp từ bác sĩ giang

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Dramatic and seminal BGM of magnificent and thrilling development - ARASHI project ... Dấu hiệu sớm của UT CTC là gì #bacsiCung # ...

Link source: https://www.tiktok.com/@bsgiang.phusantw/video/7350274759579405569

Kênh: bsgiang.phusantw Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Seminal - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Seminal - Từ điển Anh - Việt

'''´seminəl'''/, (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản, Ảnh hưởng mạnh đến những phát triển về sau, Như semen, thuộc tinh dịch,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SEMINAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SEMINAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SEMINAL ý nghĩa, định nghĩa, SEMINAL là gì: 1. containing important new ideas and having a great influence on later work: 2. connected with…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Seminal là gì? | Từ điển Anh - Việt

Seminal là gì? | Từ điển Anh - Việt

SeminalAdjective​​ Liên quan đến hoặc biểu thị tinh dịch. Relating to or denoting semen. The seminal study on male fertility was conducted by Dr. Smith.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

seminal – Wiktionary tiếng Việt

seminal – Wiktionary tiếng Việt

seminal /ˈsɛ.mə.nᵊl/. (Thuộc) Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. Có thể sinh sản được. Có ảnh hưởng lớn, quan trọng đến những thế hệ sau.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phép dịch "seminal" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "seminal" thành Tiếng Việt. sự sinh sản là bản dịch của "seminal" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: It propelled Mahathir to write his seminal work ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ: seminal

Từ: seminal

tính từ. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. có thể sinh sản được. Cụm từ/thành ngữ. in the seminal state.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

seminal

seminal

Từ "seminal" trong tiếng Anh là một tính từ có nghĩa chính là "thuộc về tinh dịch" hoặc "có tính chất sinh sản". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh phổ biến, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

SEMINAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SEMINAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

重要的, 具有開拓性的, 有深遠影響的… ... 重要的, 具有开拓性的, 有深远影响的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của seminal là gì?

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Seminal work là gì? | Từ điển Anh - Việt

Seminal work là gì? | Từ điển Anh - Việt

Seminal work là tác phẩm có ảnh hưởng lớn, đặt nền tảng cho nghiên cứu hoặc phát triển sau này. Thuật ngữ thường dùng trong học thuật để chỉ công trình quan ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "seminal" - là gì?

Từ điển Anh Việt

seminal. seminal /'si:minl/. tính từ. (thuộc) tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản. có thể sinh sản được. in the seminal state.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm