healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Learning Body Parts in Vietnamese: Eyes, Ears, Lips, Mouth ...
... Mouth, Nose. Practice pronunciation and usage. # ... nếu là động từ thì có nghĩa là gì nhở. bạn nào biết comment phía ...
Link source: https://www.tiktok.com/@mrs.nganenglish/video/7420410329970035988
Kênh: mrs.nganenglish Nguồn video: TikTok
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
MOUTH | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
MOUTH ý nghĩa, định nghĩa, MOUTH là gì: 1. the opening in the face of a person or animal, consisting of the lips and the space between…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Mouth - Từ điển Anh - Việt
Danh từ, số nhiều mouths · Miệng ăn · Cửa (hang, sông, lò...) · Sự nhăn mặt, sự nhăn nhó.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Bản dịch của "mouth" trong Việt là gì? - Bab.la
mouth {danh} · miệng · mồm · mỏ. volume_up. mouthful {tính}. VI. một miệng đầy. volume_up. close-mouthed {tính}. VI. lầm lì; ít nói. volume_up. open ...
mouth
to put speech into another's mouth: Để cho ai nói cái gì. to put words into someone's mouth: Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói. to take the words out ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ mouth, từ mouth là gì? (từ điển Anh-Việt)
Từ: mouth · danh từ. mồm, miệng, mõm. by mouth · miệng ăn. a useless mouth. một miệng ăn vô dụng · cửa (hang, sông, lò...) · sự nhăn mặt, sự nhăn nhó. to make mouth ...
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Mouth là gì? | Từ điển Anh - Việt
Mouth là danh từ chỉ bộ phận miệng trên cơ thể, dùng để ăn uống và phát âm. Từ đồng nghĩa có thể là oral cavity; từ trái nghĩa không áp dụng.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
mouth trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Phép dịch "mouth" thành Tiếng Việt. miệng, mồm, nói cường điệu là các bản dịch hàng đầu của "mouth" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Soon as you opened your ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
miệng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary
Miệng là bộ phận nằm trên khuôn mặt, dùng để nhai. Ví dụ. 1. Bạn không ... Miệng - mép miệng: Mouth - Corner of mouth. Môi: Lip. Cằm: Chin. Danh sách từ ...
Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'mouth' trong từ điển Lạc ...
ngoại động từ · nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu · ăn đớp.
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






