Meaning of "Tongue" with example sentences Learn English ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Meaning of "Tongue" with example sentences Learn English Vocabulary Learn English sentences #learnenglishdaily #englishlearningonline...

Link source: https://www.facebook.com/EnglishLearningGS/videos/meaning-of-tongue-with-example-sentences-learn-english-vocabulary-learn-english-/1268657557759114/

Kênh: English Learning Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

TONGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TONGUE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TONGUE ý nghĩa, định nghĩa, TONGUE là gì: 1. the large, soft piece of flesh in the mouth that you can move, and is used for tasting…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Tongue - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tongue - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Cái lưỡi (người) · Lưỡi (động vật, làm thức ăn) · Cách ăn nói, miệng lưỡi · Dải nhô ra, vạt nhô ra · Tia lửa nhọn đầu · Tiếng, ngôn ngữ.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TONGUE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

TONGUE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "tongue" trong tiếng Việt ; tongue · cái lưỡi ; sharp-tongued · chanh chua; chỏng lỏn; sắc sảo ; double-tongued · dối trá; hay nói dối; hay lật lọng ; smooth ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

tongue – Wiktionary tiếng Việt

tongue – Wiktionary tiếng Việt

to be all tongue: Chỉ nói thôi, nói luôn mồm. to find one's tongue: Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng... ) mãi mới nói. to give (throw) tongue:.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tongue là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tongue là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tongue là danh từ chỉ bộ phận cơ trong miệng, dùng để nếm, nói và nuốt. Thuật ngữ liên quan bao gồm "language" (ngôn ngữ) và "taste" (vị giác).

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ tongue, từ tongue là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tongue, từ tongue là gì? (từ điển Anh-Việt)

tongue /tʌɳ/ nghĩa là: cái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tongue, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

lưỡi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Răng: tooth · Khẩu hình miệng: mouth shape · Lưỡi: tongue · Niêm mạc: mucosa · Nước miếng (nước bọt): saliva · Tuyến nước bọt: salivary gland · Nướu: gums.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Tra từ tongue - Từ điển Việt Anh Việt 4in1

Tra từ tongue - Từ điển Việt Anh Việt 4in1

MOUTH [countable] the soft part inside your mouth that you can move about and use for eating and speaking: Joe ran his tongue over his dry lips. The taste of ...

Tên miền: vndic.net Đọc thêm

tongue

tongue

vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn). Idioms. to be all tongue. chỉ nói thôi, nói luôn mồm.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm