Nguồn gốc họ Bùi tại Việt Nam

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

là Cho đăng xuất luôn. chứ không có giữ lại làm gì được nữa. đến 1951. thì bà được giao nhiệm vụ đến Tây Ninh công tác. và một lần nữa bà ...

Link source: https://www.tiktok.com/@daretoreadwithbong/video/7327141115516226817

Kênh: daretoreadwithbong Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Bùi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bùi - Từ điển Việt

Bùi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Phương ngữ) trám. Tính từ. có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ. hạt dẻ ăn rất bùi. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

bùi – Wiktionary tiếng Việt

bùi – Wiktionary tiếng Việt

bùi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Phiên âm Hán–Việt. 1.2.1 Phồn ... bùi. (Ph.) . Trám. Tính từ. bùi. Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: bùi - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bùi - Từ điển Hán Nôm

Một âm là “bùi”. (Động) Lấy đất lấp lỗ trống lại. ◇Lễ Kí 禮記: “Trập trùng ... ② Một âm là bùi. Lấy đất lấp lỗ hang lại. ③ Tường vách. Từ điển ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bùi" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bùi. - 1 d. (ph.). Trám. - 2 t. Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt dẻ. Lạc càng nhai càng thấy bùi. nt. Ngon dịu, vừa thơm vừa béo.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Bùi là gì, Nghĩa của từ Bùi | Từ điển Việt

Bùi là gì, Nghĩa của từ Bùi | Từ điển Việt

Bùi là gì: Mục lục 1 Danh từ 1.1 (Phương ngữ) trám. 2 Tính từ 2.1 có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ Danh từ (Phương ngữ) trám.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Bùi (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Bùi (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Bùi (chữ Hán: 裴) là một họ người thuộc vùng Văn hóa Đông Á gồm: Việt Nam, Trung Quốc, Triều Tiên. Bùi. họ Bùi viết bằng chữ Hán. Tiếng Việt · Chữ Quốc ngữ, Bùi.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

[Tính từ] Bùi là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Bùi là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Apr 24, 2568 BE — Bùi (trong tiếng Anh là “nutty” hoặc “creamy”) là tính từ chỉ một vị giác đặc trưng, thường được mô tả là béo ngậy, dễ chịu, gần giống với ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

bùi nghĩa là gì? - từ-điển.com

bùi nghĩa là gì? - từ-điển.com

Bùi là tên của một dòng họ ở Việt Nam. Ví dụ Bùi Thị Xuân là nữ tướng giỏi thời vua Quang Trung - Nguyễn Huệ. Bùi còn là tính từ chỉ vị ngon, thơm, béo của hạt ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

bùi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bùi Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bùi Tiếng Anh là gì Bùi là có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, của hạt dẻ. 1. Bơ thực vật chứa cả sữa và chất béo thực vật mang lại vị bùi hơn so với bơ thự ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm