RESTORATION - Meaning and Pronunciation

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

How to pronounce restoration? This video provides examples of American English pronunciations of restoration by male and female speakers.

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=faRboSr6ymg

Kênh: Accent Hero - American English Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Restoration - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Restoration - Từ điển Anh - Việt

Sự trở lại, sự được trở lại (chốn cũ, trạng thái cũ); sự phục hồi (sức khoẻ). the restoration of health: sự hồi phục sức khoẻ: the restoration of peace ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

RESTORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RESTORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

the act or process of returning something to its earlier good condition or position, or to its owner: The first task following the disaster was the restoration ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

restoration – Wiktionary tiếng Việt

restoration – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất). · Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ. · Sự phục hồi (chức vị... ). · Sự khôi phục, sự hồi phục; sự ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Restoration là gì? | Từ điển Anh - Việt

Restoration là gì? | Từ điển Anh - Việt

Restoration nghĩa là quá trình phục hồi hoặc tái tạo lại điều gì đó về trạng thái ban đầu. Từ thường dùng trong các lĩnh vực nghệ thuật, xây dựng và môi ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'restoration' trong từ điển Lạc Việt

Định nghĩa của từ 'restoration' trong từ điển Lạc Việt

sự trở lại, sự được trở lại (chốn cũ, trạng thái cũ); sự phục hồi (sức khoẻ). the restoration of health. sự hồi phục sức khoẻ. the restoration of peace.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Nghĩa của "restore" trong tiếng Việt - Bab.la

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của restore trong Việt như phục, phục hồi, xây lại như cũ và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "restoration" - là gì?

Từ điển Anh Việt

restoration. restoration /,restə'reiʃn/. danh từ. sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất). sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

RESTORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

RESTORATION | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của restoration ; trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể). 修復, 恢復, 重定… ; trong tiếng Trung Quốc (Giản thể). 修复, 恢复, 复位… ; trong tiếng Tây Ban Nha.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Tra từ restoration - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

Tra từ restoration - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

restoration = restoration danh từ sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất) sự trở lại, sự được trở lại (chốn cũ, trạng thái cũ); sự phục hồi (sức khoẻ) the ...

Tên miền: vndic.net Đọc thêm

Phép dịch "restoration" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "restoration" thành Tiếng Việt. sự khôi phục, hình tạo lại, sự hoàn lại là các bản dịch hàng đầu của "restoration" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm