Tìm Hiểu Về Cảm Giác Tồi Tệ

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

28.8K Lượt thích,549 Bình luận.Video TikTok từ T Á O ? (@taochamhoi): "Khám phá cảm giác tồi tệ trong mối quan hệ và cách chúng ta tự nhận ...

Link source: https://www.tiktok.com/@taochamhoi/video/7239931339355573510

Kênh: taochamhoi Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Tồi tệ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tồi tệ - Từ điển Việt

Tính từ · tồi, tệ đến mức như không còn có thể nào hơn thế nữa · không sáng sủa, không rõ ràng, khó hiểu · (Khẩu ngữ) tỏ ra hiểu biết rất chậm.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Tồi là gì? Biểu hiện của những người tồi tệ trong tình yêu

Tồi là gì? Biểu hiện của những người tồi tệ trong tình yêu

Tồi tệ là khi một người không quan tâm, không tôn trọng và thường xuyên gây tổn thương đến cảm xúc của đối phương. Vậy tồi tệ nghĩa là gì và ...

Tên miền: cellphones.com.vn Đọc thêm

tồi tệ – Wiktionary tiếng Việt

tồi tệ – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · tồi tệ · Hết sức kém so với yêu cầu. Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ. Kết quả học hành rất tồi tệ. Sức khoẻ ngày một tồi tệ. Xấu xa, tệ hại về ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tồi tệ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tồi tệ. - tt. 1. Hết sức kém so với yêu cầu: Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ Kết quả học hành rất tồi tệ sức khoẻ ngày một tồi tệ. 2. Xấu xa, tệ hại về nhân ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Tính từ] Tồi tệ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Tồi tệ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Tồi tệ (trong tiếng Anh là “terrible”) là tính từ chỉ trạng thái hoặc phẩm chất không tốt, kém chất lượng hoặc gây ra cảm giác khó chịu.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Nghĩa của "tồi tệ" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Nghĩa của "tồi tệ" trong tiếng Anh ; tồi tệ {trạng} · awfully ; sự tồi tệ {danh} · wretchedness ; một cách tồi tệ {trạng} · awfully ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

tồi tệ trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

tồi tệ trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

atrocious, bad, mean là các bản dịch hàng đầu của "tồi tệ" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Tình trạng kinh tế ở nước Đức trong thời hậu chiến rất tồi tệ. ↔ The ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

tồi tệ hơn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

tồi tệ hơn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

word. ENGLISH. worse. ADJ. /wɜːrs/. deteriorated. “Tồi tệ hơn” là trạng thái trở nên xấu hơn so với trước. Ví dụ. 1. Tình hình trở nên tồi tệ hơn sau cuộc tranh ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với TỒI TỆ | Visaurus

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với TỒI TỆ | Visaurus

Từ đồng nghĩa với "tồi tệ" ; tệ hại, khủng khiếp, kinh khủng, dở ; xấu, tồi, tồi tàn, không tốt ; bất hảo, hư, hỏng, không phù hợp.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

Ý nghĩa của những cái kết tồi tệ là gì vậy? : r/visualnovels

Ý nghĩa của những cái kết tồi tệ là gì vậy? : r/visualnovels

Nhân tiện, mình không nói về những cái kết được coi là "tồi tệ" nhưng xuất hiện rất muộn trong câu chuyện, và thực sự bổ sung thêm gì đó vào cốt ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm