VTC14 | Cuộc thi cụ ông đẹp lão ở Brazil

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... (VTC14) - CUỘC THI CỤ ÔNG ĐẸP LÃO Ở BRAZIL Khi nhắc tới các cuộc thi sắc đẹp, hẳn là ... GÌ CŨNG BỊ CHỬI? CÓ ĐẦU TƯ CÁI CON MẸ GÌ ĐÂU ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=SZtTd1a1FgY

Kênh: KÊNH VTC14 Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đẹp lão - Từ điển Việt - Việt: (người già) đẹp và khoẻ mạnh.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đẹp lão" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Chỉ người già đẹp và khỏe mạnh. Phát âm đẹp lão. đẹp lão. Hale and hearty. Trông ông cụ tám mươi mà còn đẹp lão: At ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Tính từ] Đẹp lão là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Đẹp lão là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Đẹp lão (trong tiếng Anh là “aging beautifully”) là tính từ chỉ những người già nhưng vẫn giữ được vẻ đẹp và sức khỏe tốt.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

đẹp lão – Wiktionary tiếng Việt

đẹp lão – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · đẹp lão. Nói người già đẹp và khỏe mạnh. Ông cụ nhìn rất đẹp lão. Tham khảo. sửa. “đẹp lão”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đẹp lão - Từ điển

đẹp lão - Từ điển

(người già) đẹp và khoẻ mạnh.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

đẹp lão Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đẹp lão Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

đẹp lão Tiếng Anh là gì Đẹp lão là trạng thái có vẻ đẹp trưởng thành, hấp dẫn ở người lớn tuổi. 1. Nam diễn viên đẹp lão và vẫn đầy quyến rũ.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Phép dịch "đẹp lão" thành Tiếng Anh

Phép dịch

hale and hearty là bản dịch của "đẹp lão" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Bà ấy là một phụ nữ đẹp lão khoảng 70 tuổi, chúng tôi biết được rằng Mollie không có ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

đẹp lão - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

đẹp lão - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)

đẹp lão = to look hale and hearty; to grow old gracefully; to age gracefully Trông ông cụ tám mươi mà còn đẹp lão At eighty, he still looks hale and hearty ...

Tên miền: 1.vndic.net Đọc thêm

Đẹp lão là gì, Nghĩa của từ Đẹp lão | Từ điển Việt - Anh

Đẹp lão là gì, Nghĩa của từ Đẹp lão | Từ điển Việt - Anh

Đẹp lão là gì: to look hale and hearty; to grow old gracefully; to age gracefully, hale and hearty, trông ông cụ tám mươi mà còn đẹp lão, at eighty, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm