healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Frozen là gì 
  • Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Frozen là tính từ chỉ trạng thái bị đóng băng, không chuyển động do nhiệt độ rất thấp. Từ này thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc nước bị đông cứng.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/frozen

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Frozen là gì

FROZEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FROZEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FROZEN ý nghĩa, định nghĩa, FROZEN là gì: 1. past participle of freeze 2. (of liquid) turned into ice: 3. Frozen food has been preserved by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Frozen là tính từ chỉ trạng thái bị đóng băng, không chuyển động do nhiệt độ rất thấp. Từ này thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc nước bị đông cứng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

'''frouzn'''/, bị băng giá, bị đóng băng, kết đông, đóng băng, đông lạnh, đóng băng,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ frozen, từ frozen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ frozen, từ frozen là gì? (từ điển Anh-Việt)

sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

frozen

frozen

Từ "frozen" trong tiếng Anh có nghĩa là "đông lạnh" hoặc "được đóng băng". Đây là dạng phân từ II của động từ "freeze" (đóng băng). Dưới đây là một số giải ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

frozen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

frozen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

đóng băng, đông, đông lạnh là các bản dịch hàng đầu của "frozen" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Their favourite food is raw fish from the frozen rivers.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "frozen" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm frozen · đóng băng · đông lại (vì lạnh), lạnh cứng · thấy lạnh, thấy giá · thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ : frozen | Vietnamese Translation - EngToViet.com

Nghĩa của từ : frozen | Vietnamese Translation - EngToViet.com

danh từ - sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh - tiết đông giá - sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

Tên miền: engtoviet.com Đọc thêm

Nghĩa của từ froze, từ froze là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ froze, từ froze là gì? (từ điển Anh-Việt)

sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách phát âm 'frozen' trong Anh? - Bab.la

Cách phát âm 'frozen' trong Anh? - Bab.la

Phát âm của 'frozen' trong Anh là gì? ; frozen {tính} /ˈfɹoʊzən/ ; freeze {động} /ˈfɹiz/ ; freeze {ngoại động} /ˈfɹiz/ ; freeze {nội động} /ˈfɹiz/.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.