Vdict.com

Dịch tự động Anh Việt · VDict là website đầu tiên trên Internet cung cấp dịch vụ dịch tự động Anh Việt hoàn toàn miễn phí từ 2011 · Dịch tự động các đoạn văn ...

quench

quench

Quenching (danh từ): Hành động làm tắt hay làm nguội. Ví dụ: "The quenching of the fire took several hours." · Quenched (quá khứ): Dạng quá khứ của động từ " ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

làm đỏm

làm đỏm

làm đỏm ▶ Từ "làm đỏm" trong tiếng Việt có nghĩa là hành động làm dáng, thể hiện hoặc phô trương vẻ ngoài để gây sự chú ý hoặc tạo ấn tượng với người khác. Từ ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

RUPTURE

RUPTURE

Exemples: Y học: "Rupture de la rate" có nghĩa là "sự vỡ lách". Sự đứt, sự cắt đứt: "Rupture de filament" có nghĩa là "sự đứt dây tóc (bóng đèn điện)". Sự phân ...Jump to

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

analgesic

analgesic

Từ "analgesic" là một từ quan trọng trong y học để chỉ các loại thuốc giảm đau và có thể được sử dụng như một danh từ hoặc tính từ. tính từ. (y học) làm ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

fresh

fresh

fresh ▷ · tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt...) · tươi tắn, mơn mởn. fresh paint · còn rõ rệt, chưa phai mờ. fresh memories · trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

tongue

tongue

vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn). Idioms. to be all tongue. chỉ nói thôi, nói luôn mồm.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

coughing up

coughing up

Từ "coughing up" trong tiếng Anh là một cụm động từ (phrasal verb) có nghĩa là "ho ra" hoặc "bắn ra" một cái gì đó từ phổi hoặc họng, thường là đờm, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

imperfection

imperfection

thiếu sót): một điểm yếu hoặc thiếu sót của một người hoặc một cái gì đó. Idioms và phrasal verbs liên quan: "To err is human" (sai lầm là bản chất của con ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

forte

forte

Fort (giống đực): Khi miêu tả một cái gì đó mạnh mẽ hoặc khỏe mạnh ở giống đực, ta sử dụng "fort". Ví dụ: "Ce garçon est très fort." (Cậu bé này rất khỏe.).

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

trò trống

trò trống

trò trống ▷ · Trò: có thể hiểu là một hoạt động, một việc làm. · Trống: thường được hiểu là không có gì, hay không có giá trị.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

insensitive

insensitive

Từ "insensitive" trong tiếng Anh là một tính từ có nghĩa là "không nhạy cảm" hoặc "thiếu cảm xúc". Nó có thể chỉ ra rằng một người nào đó không có khả năng ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

bout

bout

bout ▷ · đầu, cuối. Le bout du bâton. đầu gậy. Le bout de l'année. cuối năm · đoạn, mẩu, khúc. Un bout de fil. đoạn chỉ. Un bout de papier. mẩu giấy. Un bout de ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

liệu hồn

liệu hồn

Từ "liệu hồn" trong tiếng Việt có nghĩa là một lời cảnh báo, nhắc nhở ai đó cần phải cẩn thận, chú ý hoặc không nên làm điều gì đó có thể gây hại hoặc rắc ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Tân Lang

Tân Lang

"Tân lang" là một từ tiếng Việt được sử dụng để chỉ người đàn ông mới cưới vợ. Trong tiếng Việt, "tân" có nghĩa là mới, còn "lang" có nghĩa là chồng hay ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

hậu thế

hậu thế

Le mot vietnamien "hậu thế" signifie en français "postérité" ou "générations futures". Il évoque l'idée des personnes qui viendront après nous dans le temps ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Outrage

Outrage

Từ "outrage" trong tiếng Pháp là một danh từ giống đực (le outrage) và có nghĩa chính là sự lăng nhục, sự xúc phạm, hoặc hành động vi phạm một điều gì đó, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Thái Dương

Thái Dương

Meaning: "Thái dương" refers to the sun, the star at the center of our solar system that provides light and warmth to the Earth.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

hiện thân

hiện thân

hiện thân ▶ Từ "hiện thân" trong tiếng Việt có nghĩa là sự xuất hiện của một thần linh, linh hồn hoặc một khái niệm nào đó dưới hình thức cụ thể, thường là hì ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

nerve

nerve

(giải phẫu) dây thần kinh · ((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động. to get on someone's nerves; to give someone the nerves · khí lực, khí ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

warm

warm

ấm; làm cho ấm. warm water · (hội họa) ấm (màu sắc) · (thể dục,thể thao) còn nồng, chưa bay hết; còn mới, còn rõ (hơi, dấu vết của những con thú) · sôi nổi, nhiệt ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

beauty

beauty

beauty ▷ · Beautiful (tính từ): Có nghĩa là "đẹp," dùng để mô tả một người hoặc vật nào đó có vẻ đẹp. Ví dụ: She has a beautiful smile. (Cô ấy có một nụ cười đẹp ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

hairy

hairy

Từ "hairy" trong tiếng Anh là một tính từ, có nghĩa chính là "có tóc" hoặc "có lông". Từ này thường được dùng để miêu tả các vật thể hoặc sinh vật có nhiều ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

stopper

stopper

stopper ▷ · người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something. đình chỉ một việc gì · nút, nút chai · (hàng hải) dây buộc ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

thành tín

thành tín

Từ "thành tín" trong tiếng Việt có nghĩa là lòng thực giữ lời hứa, không dối trá. Khi nói về một người có "thành tín", chúng ta ám chỉ đến sự trung thực, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

sưng

sưng

The Vietnamese word "sưng" is a verb that means "to swell." It is commonly used to describe the physical condition where a part of the body becomes larger ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

ear-ache

ear-ache

Từ "ear-ache" trong tiếng Anh là một danh từ, có nghĩa là "sự đau tai" hoặc "bệnh đau tai". Đây là cảm giác khó chịu hoặc đau đớn xảy ra trong tai, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

mồng tơi

mồng tơi

The Vietnamese word "mồng tơi" refers to a type of leafy green vegetable known in English as "Malabar nightshade." It is commonly used in Vietnamese cuisine ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

citron

citron

Từ "citron" trong tiếng Anh có nghĩa là "cây thanh yên" hoặc "quả thanh yên". Đây là một loại trái cây lớn, có vỏ dày và thơm, thường được sử dụng trong ẩm ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

lắt nhắt

lắt nhắt

... lắt nhắt" để chỉ những thứ không quan trọng, không lớn. Ví dụ: "Những ô ruộng lắt nhắt như bàn cờ" có nghĩa là những ô ruộng nhỏ, không lớn và không đều.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

fully

fully

Từ "fully" là một phó từ trong tiếng Anh, có nghĩa là "đầy đủ" hoặc "hoàn toàn". Nó thường được sử dụng để chỉ mức độ, trạng thái hoặc sự hoàn tất của một ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

nature

nature

Tự nhiên, thiên nhiên: "Nature" thường được dùng để chỉ thế giới tự nhiên, bao gồm cây cối, động vật, môi trường và các hiện tượng tự nhiên. · Bản chất, tính ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

fizzy

fizzy

Từ "fizzy" trong tiếng Anh là một tính từ, có nghĩa là "xèo xèo" hoặc "xì xì". Từ này thường được dùng để mô tả đồ uống có ga, tức là những loại nước có bọt ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

women

women

Woman (đàn bà, phụ nữ): Số ít. Women (đàn bà, phụ nữ): Số nhiều. Từ gần giống và đồng nghĩa: Lady: thường mang nghĩa tôn trọng hơn và chỉ những phụ nữ có ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

sỏi

sỏi

"Sỏi" commonly refers to small stones or pebbles. These are typically found in nature, like on riverbeds or paths. · Example: "Con đường này được rải bằng sỏi." ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

husk

husk

cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa) · lá bao (ở bắp ngô) · (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...) · (thú y học) bệnh ho khan.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

thần sắc

thần sắc

Từ "thần sắc" trong tiếng Việt có nghĩa là vẻ mặt, biểu cảm của một người, thường phản ánh trạng thái tâm lý, cảm xúc và sức khỏe của họ. Khi nhìn vào "thần ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

tơ lơ mơ

tơ lơ mơ

Nghĩa chính: "Tơ lơ mơ" diễn tả trạng thái không rõ ràng, không chính xác hoặc cảm giác lúng túng khi gặp một vấn đề hay thông tin nào đó. · Cách dùng: Thường ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

lơ mơ

lơ mơ

lơ mơ ▶ Lơ mơ (tính từ) thường được dùng để chỉ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, khi người ta mới tỉnh dậy hoặc chưa hoàn toàn tỉnh táo. Ví dụ: "Tôi vừa ngủ dậy nên ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

gauze

gauze

gauze ▷ · Gauzy (tính từ): Có nghĩa là "mỏng manh, nhẹ nhàng như gạc". Ví dụ: She wore a gauzy dress that floated in the breeze. (Cô ấy mặc một chiếc đầm mỏng ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

trừng trị

trừng trị

trừng trị ▷ ... đg. Dùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn. Trừng trị kẻ chủ mưu. Hành động kẻ cướp bị trừng trị đích đáng.Read more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

medicinal

medicinal

Từ "medicinal" trong tiếng Anh là một tính từ, có nghĩa là "thuộc về thuốc" hoặc "dùng làm thuốc". Từ này thường được sử dụng để miêu tả các loại thảo dược ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

am hiểu

am hiểu

đgt. Hiểu biết rành rõ, tường tận: am hiểu âm nhạc am hiểu vấn đề.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

hoàn bị

hoàn bị

hoàn bị. The preparations are not yet complete. Tổ chức việc đón tiếp chưa được hoàn bị. The organization of the reception (of the guests) is not fully ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

quy phục

quy phục

Từ "quy phục" trong tiếng Việt có nghĩa là trở về và tuân theo, hoặc hàng phục một ai đó hoặc một điều gì đó. Khi ai đó "quy phục", họ thường chấp nhận sự ...See more

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

cordless

cordless

Ý nghĩa chính: "Cordless" chỉ những thiết bị không có dây dẫn, ví dụ như điện thoại, máy khoan, hoặc thiết bị gia dụng khác. · Ví dụ sử dụng: · Biến thể của từ:.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

seminal

seminal

Từ "seminal" trong tiếng Anh là một tính từ có nghĩa chính là "thuộc về tinh dịch" hoặc "có tính chất sinh sản". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh phổ biến, ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

trinh bạch

trinh bạch

trinh bạch ▷. Academic. Friendly. Từ "trinh bạch" trong tiếng Việt có nghĩa là sự trong sạch, thanh khiết, không có bất kỳ sự nhơ bẩn hay xấu xa nào. Từ này ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm