healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Formerly là gì? Ý nghĩa và cách dùng formerly trong tiếng Anh
Formerly là gì? Formerly nghĩa là 'trước đây' hoặc 'thuở xưa', dùng để miêu tả trạng thái hoặc chức danh trong quá khứ. Tìm hiểu chi tiết cách dùng formerly.
FORMERLY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
formerly | Từ điển Anh Mỹ ... before the present time or in the past: Formerly, he had gone regularly to Europe, but now he seldom traveled.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Formerly - Từ điển Anh - Việt
Formerly. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´fɔ:məli/. Thông dụng. Phó từ. Trước đây, thuở xưa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. adverb. aforetime , already ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Formerly là gì? | Từ điển Anh - Việt
Formerly có nghĩa là trước đây hoặc từng là. Từ này dùng để chỉ trạng thái hoặc tình huống trong quá khứ. Người học lưu ý sử dụng trong văn cảnh truyền đạt ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của "formerly" trong tiếng Việt - từ điển bab.la
formerly {trạng} · khi trước · trước đây · ngày xưa.
formerly nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. trước đây, trước kia. in the past; in earlier times. Ví dụ: •. The building was formerly a school.
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Nghĩa của từ formerly, từ formerly là gì? (từ điển Anh-Việt)
formerly /'fɔ:məli/ nghĩa là: trước đây, thuở xưa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ formerly, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Đâu là sự khác biệt giữa formerly và previously và before ...
I am formerly a member of the Army. I am a doctor now, but previously, I was in the Army. Formerly means "used to be, but not anymore".
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
formerly - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh
US UK. Phó từ. trước đây. formerly he worked in factory, but now he's a teacher. trước đây ông ta làm việc ở xí nghiệp, nhưng nay là giáo viên.
Tên miền: m.dict.laban.vn Đọc thêm
Tra từ formerly - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...
formerly = formerly phó từ trước đây; thuở xưa The company formerly belonged to an international banking group Công ty đó trước đây thuộc về một tập đoàn ...
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Formerly" | Từ điển hình ảnh
She was formerly ... Cô ấy trước đây là giáo viên trước khi theo đuổi sự nghiệp báo chí. Jane formerly lived in Paris before relocating to London for her new job.
Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






