Nghĩa của khang trang là gì? Khám phá từ vựng trong đời sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ khang trang nghĩa là rộng rãi, thoáng đẹp, thể hiện sự sang trọng, sạch sẽ, thường dùng để miêu tả nhà cửa, trường lớp. Khám phá chi tiết về khang trang.

khang trang – Wiktionary tiếng Việt

khang trang – Wiktionary tiếng Việt

khang trang. Rộng rãi và thoáng đẹp. Nhà cửa khang trang. Trường lớp khang trang. Nguồn gốc. sửa. Hán Việt: 康莊. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Khang trang - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khang trang - Từ điển Việt

Khang trang. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. rộng rãi và thoáng đẹp. nhà cửa khang trang. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Khang_trang » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "khang trang" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Rộng rãi, đẹp đẽ. Nhà cửa khang trang. Phát âm khang trang. khang trang. adj. vast; spacious. nhà cửa khang trang: a spacious ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: khang trang - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: khang trang - Từ điển Hán Nôm

1. Đường bằng phẳng, rộng rãi, thông đạt các ngả. · 2. Rộng rãi, bằng phẳng. · 3. Tỉ dụ tấm lòng khoan rộng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

[Tính từ] Khang trang là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Khang trang là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Khang trang (trong tiếng Anh là spacious) là tính từ chỉ sự rộng rãi và thoáng đãng trong không gian. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Hán, ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Chiết - KHANG TRANG 康莊 Ta thường nói: “rộng rãi ...

Chiết - KHANG TRANG 康莊 Ta thường nói: “rộng rãi ...

KHANG TRANG 康莊 Ta thường nói: “rộng rãi khang trang; nhà cửa rộng rãi khang trang”, có ý muốn nói khang trang là rộng rãi hoặc cao ráo mát mẻ.

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

khang trang

khang trang

Khang trang (tính từ): Diễn tả không gian, kiến trúc hoặc tình trạng của một địa điểm nào đó có sự rộng rãi, sạch sẽ và gọn gàng. Ví dụ sử dụng:.

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

khang trang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

khang trang Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khang trang là sự rộng rãi, sang trọng, thoải mái. Ví dụ. 1. Phòng khách sạn rất khang trang. The hotel room is luxurious.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

khang trang - Từ điển

khang trang - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. khang trang. tính từ. rộng rãi và thoáng đẹp: nhà cửa khang trang.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Phép dịch "khang trang" thành Tiếng Anh

Phép dịch

spacious, vast là các bản dịch hàng đầu của "khang trang" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Giờ đây, đó là nơi thờ phượng khang trang cho hai hội thánh. ↔ It ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây