Ý nghĩa mê ly là gì? Khám phá từ “mê ly” trong văn hóa Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Mê ly là gì? Từ mê ly mang nghĩa làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối, thường dùng trong mô tả cảm xúc mạnh mẽ trong văn hóa, nghệ thuật Việt Nam.

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Mê li. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối. giọng hát mê li: sướng mê li: Đồng nghĩa: mê hồn. Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Mê-li. Trùng điệp, khuất-khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt

Mê-li. Trùng điệp, khuất-khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt

Trùng điệp, khuất- khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt: đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “mê li” là “mờ mịt, khó để phân biệt”. Trong ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mê ly" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Mê say thú vị đến gần như không biết gì nữa. Khúc nhạc mê ly. Phát âm mê ly. mê ly. adjective. indistinct; obscure. Phát ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “ ...

đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “ ...

Trùng điệp, khuất- khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt: đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “mê li” là “mờ mịt, khó để phân biệt”. Trong ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

me˧˧ li˧˧. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. me˧˥ li˧˥, me˧˥˧ li˧˥˧. Xem thêm. sửa. Như mê hồn. Khúc nhạc mê ly. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mê li - Từ điển

mê li - Từ điển

mê li. tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối: giọng hát mê li * sướng mê li.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Mê ly

Mê ly

Mê ly là gì: Tính từ xem mê li. ... Mê ly. Tính từ. xem mê li. Xem tiếp các từ khác. Mê lú · Mê lộ · Mê man · Mê muội · Mê mải · Mê mệt · Mê ngủ · Mê như điếu đổ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: mê li - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: mê li - Từ điển Hán Nôm

1. Mờ mịt, khó phân biện. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Đối trước na hà lí yên vụ mê li, lưỡng ngạn nhân gia đô điểm thượng liễu đăng hỏa, hành thuyền đích nhân ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Mê ly. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. xem mê li. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%AA_ly ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Phép dịch "mê ly" thành Tiếng Anh

Phép dịch

indistinct, obscure, orphean là các bản dịch hàng đầu của "mê ly" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Cổ thích mê ly. ↔ she loved it.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây