Học hát bài Ô mê li - Nhạc sỹ Văn Phụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Học hát bài Ô mê li - Nhạc sỹ Văn Phụng TẬP HỢP CÁC VIDEO DẠY HỌC HÁT CA KHÚC: https://bit.ly/2Sg7xiS ▻đăng ký kênh để theo dõi những bài ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=G0EnuUOdgd8

Kênh: HỌC THANH NHẠC Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê li - Từ điển Việt

Mê li. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối. giọng hát mê li: sướng mê li: Đồng nghĩa: mê hồn. Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Mê-li. Trùng điệp, khuất-khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt

Mê-li. Trùng điệp, khuất-khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt

Trùng điệp, khuất- khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt: đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “mê li” là “mờ mịt, khó để phân biệt”. Trong ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mê ly" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

ht. Mê say thú vị đến gần như không biết gì nữa. Khúc nhạc mê ly. Phát âm mê ly. mê ly. adjective. indistinct; obscure. Phát ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “ ...

đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “ ...

Trùng điệp, khuất- khúc, quanh quẩn, khó phân-biệt: đường lối mê-li”. Từ điển Hán Nôm cũng ghi nhận “mê li” là “mờ mịt, khó để phân biệt”. Trong ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

mê ly – Wiktionary tiếng Việt

me˧˧ li˧˧. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. me˧˥ li˧˥, me˧˥˧ li˧˥˧. Xem thêm. sửa. Như mê hồn. Khúc nhạc mê ly. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mê li - Từ điển

mê li - Từ điển

mê li. tính từ. có tác dụng làm thích thú đến mức say sưa, đắm đuối: giọng hát mê li * sướng mê li.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Mê ly

Mê ly

Mê ly là gì: Tính từ xem mê li. ... Mê ly. Tính từ. xem mê li. Xem tiếp các từ khác. Mê lú · Mê lộ · Mê man · Mê muội · Mê mải · Mê mệt · Mê ngủ · Mê như điếu đổ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: mê li - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: mê li - Từ điển Hán Nôm

1. Mờ mịt, khó phân biện. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Đối trước na hà lí yên vụ mê li, lưỡng ngạn nhân gia đô điểm thượng liễu đăng hỏa, hành thuyền đích nhân ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Mê ly - Từ điển Việt

Mê ly. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. xem mê li. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/M%C3%AA_ly ». tác giả.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Phép dịch "mê ly" thành Tiếng Anh

Phép dịch

indistinct, obscure, orphean là các bản dịch hàng đầu của "mê ly" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Cổ thích mê ly. ↔ she loved it.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm