healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
met nghĩa là gì? Định nghĩa và cách dùng từ "met" trong tiếng Anh
met nghĩa là gì? Bài viết giải thích chi tiết về ý nghĩa, cách dùng từ met trong tiếng Anh, các ví dụ thực tế và phân biệt met với các từ đồng nghĩa.
Nghĩa của từ met, từ met là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu). động từ. đi đón. to meet someone at the station.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
MET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
MET ý nghĩa, định nghĩa, MET là gì: 1. past simple and past participle of meet 2. relating to weather conditions, or to the study or…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Met - Từ điển Anh - Việt
'''met'''/, Động tính từ quá khứ của .meet, ( the met) cảnh sát Luân Đôn (thủ đô nước Anh),
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Met là gì? | Từ điển Anh - Việt
Từ "met" là dạng quá khứ của động từ "meet", có nghĩa là gặp gỡ hoặc tiếp xúc với ai đó. Trong tiếng Anh, "met" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của "mét" trong tiếng Anh - Bab.la
Nghĩa của "mét" trong tiếng Anh · mét {danh} · mét khối {danh} · mét vuông {danh} · xen-ti-mét {danh} · xăng ti mét {danh}.
Mét – Wikipedia tiếng Việt
Mét (tiếng Pháp: mètre, tiếng Anh: metre (Anh) hoặc meter (Mỹ)) là đơn vị đo khoảng cách, một trong 7 đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI), ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Meet - Từ điển Anh - Việt
Ngoại động từ; động tính từ quá khứ là .met. Gặp, gặp gỡ. to meet someone in the street: gặp ai ở ngoài phố: to meet somebody half-way: gặp ai giữa đường; ( ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Động từ bất quy tắc tiếng Anh, quá khứ của Meet: Meet - Met
Meet đóng vai trò là danh từ, có ý nghĩa: cuộc thi đấu (sự kiện thể thao). Ví dụ: Anna participated in a swimming meet in July. (Anna đã tham gia một cuộc thi ...
Tên miền: prepedu.com Đọc thêm
Tra từ meet - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...
meet = meet ... là met gặp, gặp gỡ to meet someone in the street gặp ai ở ngoài phố to meet somebody half-way gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai đi.
Từ điển Tiếng Việt "mét" - là gì?
mét. - 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình. - 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải. - 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






