Cách nói “mệt” tiếng Hoa

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... mệt mỏi. Khám phá thêm về tiếng Hoa qua các bài học trực tuyến ... Hấy Có Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Trung · The Hidden One Tiếng Trung · Chê ...

Link source: https://www.tiktok.com/@tienghoahaha/video/7069763818322169115

Kênh: tienghoahaha Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ met, từ met là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ met, từ met là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu). động từ. đi đón. to meet someone at the station.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

MET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

MET ý nghĩa, định nghĩa, MET là gì: 1. past simple and past participle of meet 2. relating to weather conditions, or to the study or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Met - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Met - Từ điển Anh - Việt

'''met'''/, Động tính từ quá khứ của .meet, ( the met) cảnh sát Luân Đôn (thủ đô nước Anh),

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Met là gì? | Từ điển Anh - Việt

Met là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ "met" là dạng quá khứ của động từ "meet", có nghĩa là gặp gỡ hoặc tiếp xúc với ai đó. Trong tiếng Anh, "met" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của "mét" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Nghĩa của "mét" trong tiếng Anh · mét {danh} · mét khối {danh} · mét vuông {danh} · xen-ti-mét {danh} · xăng ti mét {danh}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Mét – Wikipedia tiếng Việt

Mét – Wikipedia tiếng Việt

Mét (tiếng Pháp: mètre, tiếng Anh: metre (Anh) hoặc meter (Mỹ)) là đơn vị đo khoảng cách, một trong 7 đơn vị cơ bản trong hệ đo lường quốc tế (SI), ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Meet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Meet - Từ điển Anh - Việt

Ngoại động từ; động tính từ quá khứ là .met. Gặp, gặp gỡ. to meet someone in the street: gặp ai ở ngoài phố: to meet somebody half-way: gặp ai giữa đường; ( ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Động từ bất quy tắc tiếng Anh, quá khứ của Meet: Meet - Met

Động từ bất quy tắc tiếng Anh, quá khứ của Meet: Meet - Met

Meet đóng vai trò là danh từ, có ý nghĩa: cuộc thi đấu (sự kiện thể thao). Ví dụ: Anna participated in a swimming meet in July. (Anna đã tham gia một cuộc thi ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Tra từ meet - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

Tra từ meet - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese ...

meet = meet ... là met gặp, gặp gỡ to meet someone in the street gặp ai ở ngoài phố to meet somebody half-way gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai đi.

Tên miền: vndic.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "mét" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

mét. - 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình. - 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải. - 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm