Stamen là gì? Khám phá vai trò và đặc điểm của bộ phận nhị hoa

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Stamen là gì? Stamen hay còn gọi là nhị đực, là bộ phận sinh sản đực của hoa, gồm chỉ nhị và bao phấn có chức năng sản sinh, chứa phấn giúp hoa thụ phấn hiệu quả.

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

STAMEN ý nghĩa, định nghĩa, STAMEN là gì: 1. the male part of a flower, consisting of a thin stem that holds an anther 2. the male part of a…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Stamen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Stamen - Từ điển Anh - Việt

Y học. nhụy. abortive stamen: nhụy lép, nhụy thúi: sterile stamen: nhụy không thụ. Kỹ thuật chung. nhị hoa. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Stamen ».

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

STAMEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

STAMEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của stamen trong Việt như nhị hoa, cơ quan sinh sản giống đực của cây và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ stamen, từ stamen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ stamen, từ stamen là gì? (từ điển Anh-Việt)

stamen /'steimen/ nghĩa là: (thực vật học) nhị (hoa)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ stamen, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Stamen là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Stamen là gì? (Từ điển Anh-Việt)

Stamen (steɪmɛn) Dịch nghĩa: Nhị hoa. Ví dụ: The stamen is the male reproductive part of the flower. - Nhị là phần sinh dục đực của hoa. Tag: Các loài hoa ...

Tên miền: mindway.vn Đọc thêm

Stamen

Stamen

The stamen ( pl. : stamina or stamens) is a part consisting of the male reproductive organs of a flower. Collectively, the stamens form the androecium.

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

STAMEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của stamen là gì? Xem định nghĩa của stamen trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. stalker · stall · stallion · stalls. stamen. stamina · stammer.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Stamen là gì, Nghĩa của từ Stamen | Từ điển Anh - Việt

Stamen là gì, Nghĩa của từ Stamen | Từ điển Anh - Việt

Stamen là gì: / ´steimən /, Danh từ số nhiều của stamens, .stamina: (thực vật học) nhị hoa, Y học: nhụy, Kỹ thuật chung: nhị hoa, abortive...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "stamen" - là gì?

Từ điển Anh Việt

stamen. stamen /'steimen/. danh từ. (thực vật học) nhị (hoa). nhị hoa. Lĩnh vực: y học. nhụy. abortive stamen: nhụy lép, nhụy thúi ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

"stamen" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Anh (Mỹ)

It's a male reproductive organ of a flower · Đâu là sự khác biệt giữa stamina và physical strength ? · Đâu là sự khác biệt giữa stamina và ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây