toes là gì? Ý nghĩa của từ "toes" trong tiếng Anh và tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

toes là gì? Từ 'toes' trong tiếng Anh có nghĩa là ngón chân trong tiếng Việt, chỉ các bộ phận ở đầu bàn chân của con người và động vật.

Nghĩa của từ Toe - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Toe - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Ngón chân (người) · Ngón chân (động vật) · Mũi (giày, tất) · Chân (tường) · Phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TOE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TOE ý nghĩa, định nghĩa, TOE là gì: 1. any of the five separate parts at the end of the foot: 2. the part of a sock, shoe, or other…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Toes là gì? | Từ điển Anh - Việt

Toes là gì? | Từ điển Anh - Việt

Toes là các ngón chân, phần cuối của bàn chân, hỗ trợ cân bằng và vận động. Từ liên quan bao gồm 'fingers' (ngón tay). Người học sẽ hiểu chức năng và vị trí ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

toes trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

toes trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "toes" thành Tiếng Việt. caùc ngoùn chaân, ngón chân là các bản dịch hàng đầu của "toes" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I have a pain in my little ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "toes" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm toes · ngón chân · mũi (giày, dép, ủng) · chân (tường) · phía trước móng sắt ngựa; ổ đứng, ổ chặn · to tread on someone's toes · to turn up one's toes.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

toe – Wiktionary tiếng Việt

toe – Wiktionary tiếng Việt

Thành ngữ. to tread on someone's toes: Xem Tread; to turn up one's toes: Chết, bỏ đời. toe to toe (giữa hai người) đứng đối diện nhau, đặc biệt là để đánh nhau ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ toe, từ toe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ toe, từ toe là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: toe · danh từ. ngón chân. big toe. ngón chân cái. little toe. ngón chân út. 1 ví dụ khác. from top to toe. từ đầu đến chân · mũi (giày, dép, ủng) · chân (tường).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

"Ngón Chân" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ ...

1. Ngón Chân trong Tiếng Anh là gì? ... Toe được dịch nghĩa sang Tiếng Việt là ngón chân. Định nghĩa về Ngón chân: Ngón chân là bộ phận nằm ở phần ngón thuộc chi ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Cách phát âm 'toes' trong Anh? - Bab.la

Cách phát âm 'toes' trong Anh? - Bab.la

Phát âm của 'toes' trong Anh là gì? ; toes {danh} /ˈtoʊz/ ; toe {động} /ˈtoʊ/ ; toe {danh} /ˈtoʊ/.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây