BÁT CHÁNH ĐẠO là gì? Hầu hết đều hiểu sai nên TU KHÔNG ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... thành công luận án tiến sĩ vào tháng 12-2016. Thầy được Giáo hội Phật giáo Việt Nam tấn phong lên hàng giáo phẩm Thượng tọa vào tháng 12 ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=fWpoS5lBfpE

Kênh: Phật Pháp Ứng Dụng Official Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Tác thành - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tác thành - Từ điển Việt

(Từ cũ, Ít dùng) gây dựng nên cho thành đạt. ơn tác thành. như tác hợp. tác thành cho hai người thành vợ thành chồng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

tác thành – Wiktionary tiếng Việt

tác thành – Wiktionary tiếng Việt

tác thành. Làm cho nên việc. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tác thành”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: tác thành

Tra từ: tác thành

1. Tạo thành. ◇Hán Thư 漢書: “Kinh vĩ thiên địa, tác thành tứ thì” 經緯天地, 作成四時 (Lễ nhạc chí 禮樂志). · 2. Giúp cho thành công. · 3. Khuyên khích, cổ động, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

[Động từ] Tác thành là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Tác thành là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Tác thành (trong tiếng Anh là “to create” hoặc “to cause”) là động từ chỉ hành động tạo ra một cái gì đó hoặc gây ra một kết quả nào đó.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Tự điển - tác thành - Phatgiao.org

Tự điển - tác thành - Phatgiao.org

tác thành . Ý nghĩa của từ tác thành theo Tự điển Phật học như sau: tác thành có nghĩa là: To accomplish—To combine. Trên đây là ý nghĩa của từ tác thành ...

Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tác thành" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tác thành. - Làm cho nên việc. hdg. Gây dựng cho nên người. Ơn tác thành của một vị thầy. Phát âm tác thành. tác thành. verb. to support to an aim. Phát âm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Ý nghĩa của cụm từ Tâm sinh, hữu, tác, thành là gì?

Ý nghĩa của cụm từ Tâm sinh, hữu, tác, thành là gì?

Sống ở đời ai cũng có mặt tốt và mặt xấu, khi tốt khi xấu, nên nếu thấy mặt tốt thì ai cũng tốt, thấy mặt xấu thì ai cũng xấu. Chính mình cũng ...

Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tấc thành" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tấc thành. Tầm nguyên Từ điển. Tấc Thành. Tấc: một tấc. Dùng để chỉ quả tim. Do chữ thốn tâm (Thốn: tấc, Tâm: tim). Cổ thi: Văn chương thiên cổ sự, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Có 13 câu hỏi có nội dung liên quan đến 'sinh - hữu - tác

Có 13 câu hỏi có nội dung liên quan đến 'sinh - hữu - tác

Câu hỏi: Thưa thầy, con đọc trong mục hỏi đáp và nghe pháp thoại thường thấy thầy nói đến không sinh hữu tác thành, thầy hoan hỷ giải thích dùm con "sinh ...

Tên miền: trungtamhotong.org Đọc thêm

tác thành

tác thành

(Hà Nội) IPA: [taːk̚˧˦ tʰajŋ̟˨˩]; (Huế) IPA: [taːk̚˦˧˥ tʰɛɲ˦˩]; (Saigon) IPA: [taːk̚˦˥ tʰan˨˩]. Verb. tác thành. to help somebody succeed or achieve something.

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm