Brittle: American Pronunciation, Meaning, and Usage in ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

The right American pronunciation of "brittle" is shared in this video. Presenting the meaning of this word. Easily broken or shattered, ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=LdG01yiudsc

Kênh: All About Names Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Brittle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Brittle - Từ điển Anh - Việt

dễ gãy · dễ nghiền · dễ vỡ · giòn.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRITTLE ý nghĩa, định nghĩa, BRITTLE là gì: 1. delicate and easily broken: 2. easily destroyed, ended, or made to fail: 3. appearing to be…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Brittle là gì? | Từ điển Anh - Việt

Brittle là gì? | Từ điển Anh - Việt

Brittle nghĩa là dễ gãy, dễ vỡ, thường dùng để chỉ vật liệu có tính giòn. Từ này mang tính mô tả đặc điểm vật lý, trái nghĩa với từ dẻo dai.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ brittle, từ brittle là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ brittle, từ brittle là gì? (từ điển Anh-Việt)

brittle /'britl/ nghĩa là: giòn, dễ gãy, dễ vỡ... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ brittle, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

BRITTLE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

BRITTLE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của brittle trong Việt như giòn, dễ gãy và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

brittle nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

brittle nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland

Nhựa cũ đã trở nên giòn theo thời gian. •. Her bones were brittle due to osteoporosis. Xương của cô ấy giòn do loãng xương. Từ đồng ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

brittle – Wiktionary tiếng Việt

brittle – Wiktionary tiếng Việt

brittle /ˈbrɪ.tᵊl/. Giòn, dễ gãy, dễ vỡ. Thành ngữ. to have a brittle temper: Dễ cáu, hay cáu. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brittle”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

brittle trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

brittle trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "brittle" thành Tiếng Việt. giòn, dễ vỡ, dòn là các bản dịch hàng đầu của "brittle" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Without D , your bones can ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BRITTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của brittle ... 易碎的, 易碎的,脆的, 不友好的… ... 易碎的, 易碎的,脆的, 不友好的… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí! ... Phát âm của ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Brittle từ điển Anh - Việt

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Brittle từ điển Anh - Việt

Brittle nghĩa là gì? trong từ điển Anh - Việt : - ( Adjective - Tính từ ), là Giòn, dễ gãy, dễ vỡ, Dễ cáu, hay cáu .Một số từ đồng nghĩa với Brittle ...

Tên miền: scandict.com Đọc thêm