healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Cách xã Tàn (côn Tàn) sau tết giúp chồi phát triển mạnh mập ...
Cách tưới nước 28/8 âl Út Đực chia sẻ vì sao mai chưa lên nụ & khẳng định năm nay SBBL vô địch nếu.. · Fertilizer for yellow apricot care in the ...
Link source: https://www.youtube.com/watch?v=Q-DI8gumJ64
Kênh: Mai VÀNG Nguyễn Thành Nguồn video: YouTube
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
Nghĩa của từ Tàn - Từ điển Việt
Động từ · (hoa) ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần · (lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt · ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Tàn
Tính từ · (Hoa quả) Héo dần, sắp rụng. Cánh hoa tàn. · (Lửa) Yếu dần, sắp tắt. Bếp lửa tàn . Lửa tàn dần. · Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại. Hội sắp tàn . Cuộc ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Tra từ: tàn - Từ điển Hán Nôm
1. (Động) Giết hại, hủy hoại. ◎Như: “cốt nhục tương tàn” 骨肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau. · 2. (Tính) Hung ác, hung bạo. ◎Như: “tàn nhẫn” 殘忍, “tàn bạo” 殘 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
[Danh từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Tàn (trong tiếng Anh là “remnants” hoặc “canopy”) là danh từ chỉ những phần còn lại sau khi một vật đã bị tiêu hủy, có thể là những tàn hương ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "tàn" - là gì?
- 1 dt. 1. Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống: tàn che lọng rước. 2. Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'tàn' trong từ điển Lạc Việt
động từ · suy giảm, héo khô dần · còn nhiều ân ái chan chan, hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều); · trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa (Truyện Kiều) · tiến ...
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Giải nghĩa từ Hán-Việt, bài 3: Từ TỒI TÀN
- tàn là hư hại, rách, sứt mẻ, hỏng, cũng có nghĩa là cái còn thừa lại ("tàn bôi" là chén rượu thừa, ý nói tiệc đã kết thúc), giết ai, huỷ hoại ...
Tên miền: mocaybac.edu.vn Đọc thêm
[Tính từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Tàn (trong tiếng Anh là “fading” hoặc “dying”) là tính từ chỉ trạng thái héo dần, sắp rụng của hoa quả hoặc sự yếu dần của ngọn lửa, ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Tàn là gì, Nghĩa của từ Tàn | Từ điển Việt - Việt
Tàn là gì: Danh từ: đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, ...
Nghĩa của từ Tàn lụi - Từ điển Việt
Tàn lụi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát). cỏ cây tàn lụi vì hạn hán: ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






