Tàn canh chuyến này =)))

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tàn canh chuyến này =))) ... This content isn't available. Skip video.

Link source: https://www.youtube.com/shorts/VIOGRKSoZZk

Kênh: MINH TÚ Official Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Tàn - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tàn - Từ điển Việt

Động từ · (hoa) ở trạng thái cuối của sự tồn tại, héo khô dần · (lửa) ở trạng thái yếu dần, biểu hiện sự sắp tắt · ở vào giai đoạn cuối cùng của sự tồn tại, có ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Tàn

Tàn

Tính từ · (Hoa quả) Héo dần, sắp rụng. Cánh hoa tàn. · (Lửa) Yếu dần, sắp tắt. Bếp lửa tàn . Lửa tàn dần. · Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại. Hội sắp tàn . Cuộc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: tàn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: tàn - Từ điển Hán Nôm

1. (Động) Giết hại, hủy hoại. ◎Như: “cốt nhục tương tàn” 骨肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau. · 2. (Tính) Hung ác, hung bạo. ◎Như: “tàn nhẫn” 殘忍, “tàn bạo” 殘 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

[Danh từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Tàn (trong tiếng Anh là “remnants” hoặc “canopy”) là danh từ chỉ những phần còn lại sau khi một vật đã bị tiêu hủy, có thể là những tàn hương ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tàn" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- 1 dt. 1. Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống: tàn che lọng rước. 2. Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'tàn' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'tàn' trong từ điển Lạc Việt

động từ · suy giảm, héo khô dần · còn nhiều ân ái chan chan, hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều); · trăng tàn mà lại hơn mười rằm xưa (Truyện Kiều) · tiến ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Giải nghĩa từ Hán-Việt, bài 3: Từ TỒI TÀN

Giải nghĩa từ Hán-Việt, bài 3: Từ TỒI TÀN

- tàn là hư hại, rách, sứt mẻ, hỏng, cũng có nghĩa là cái còn thừa lại ("tàn bôi" là chén rượu thừa, ý nói tiệc đã kết thúc), giết ai, huỷ hoại ...

Tên miền: mocaybac.edu.vn Đọc thêm

[Tính từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Tàn là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Tàn (trong tiếng Anh là “fading” hoặc “dying”) là tính từ chỉ trạng thái héo dần, sắp rụng của hoa quả hoặc sự yếu dần của ngọn lửa, ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Tàn là gì, Nghĩa của từ Tàn | Từ điển Việt - Việt

Tàn là gì, Nghĩa của từ Tàn | Từ điển Việt - Việt

Tàn là gì: Danh từ: đồ dùng có cán dài cắm vào một cái khung tròn bọc nhiễu hoặc vóc, xung quanh rủ dài xuống, để che cho vua chúa thời trước, ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Tàn lụi - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tàn lụi - Từ điển Việt

Tàn lụi. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. ở trạng thái tàn dần, lụi dần (nói khái quát). cỏ cây tàn lụi vì hạn hán: ngọn đèn hết dầu, cứ tàn lụi ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm