Chuyện nữ tử tù: VỢ CỦA TÌNH NHÂN ĐẾN DẰN MẶT | 13 nữ ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chuyện nữ tử tù: VỢ CỦA TÌNH NHÂN ĐẾN DẰN MẶT | 13 nữ tử tù #4 | Phim hình sự Việt Nam hay ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=9MBA0QeHQ_4

Kênh: VTV Go Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Tra từ: nữ tử - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nữ tử - Từ điển Hán Nôm

Người đàn bà, người con gái nữ tử văn nhân. Cũng như nói gái sắc trai tài. » Dạy rằng: Nữ tử văn nhân, theo đòi con cũng hoạ vần thử xem «. ( Nhị độ mai ).

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

[Danh từ] Nữ tử là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Nữ tử là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

1 Jun 2025 — Nữ tử là một danh từ Hán Việt trong tiếng Việt, dùng để chỉ con gái hoặc người phụ nữ một cách trang trọng và mang tính cổ điển.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nữ tử" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Đàn bà con gái. Dạy cho nữ tử cải trang xuất hành. Nhị Độ Mai. Phát âm nữ tử. nữ tử. Girl, dauthter. Phát âm nữ tử.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Quan nữ tử – Wikipedia tiếng Việt

Quan nữ tử – Wikipedia tiếng Việt

... nữ tử chỉ là Thị thiếp danh phận thấp, không được xem là vợ lẽ chính thức, nếu may mắn họ chỉ được đãi ngộ tốt hơn bình thường là có nha đầu thị nữ hầu hạ.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nữ tu – Wikipedia tiếng Việt

Nữ tu – Wikipedia tiếng Việt

Nữ tu hay nữ tu sĩ là những người phụ nữ tự nguyện rời bỏ cuộc sống vật chất, xa lánh khỏi trần thế, sự đời để sống một cuộc sống khép kín, chuyên tâm cho ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

nữ tử – Wiktionary tiếng Việt

nữ tử – Wiktionary tiếng Việt

nữ tử. Con gái. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nữ tử”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Cha chết rồi thì con tự xưng là: Cô tử (con trai), cô nữ (con gái). Mẹ chết rồi thì con tự xưng là: Ai tử (con trai), ai nữ (con gái). Cha mẹ đều chết hết ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cách xưng hô theo hán việt - Khoa học tâm linh Việt Nam

Cách xưng hô theo hán việt - Khoa học tâm linh Việt Nam

* Hôn tử (con dâu nói chung): 婚子 * Chánh Thất (vợ lớn): 正室 * Thứ Thê (vợ bé): 次妻 * Nam tử (Con trai nói chung): 男子 * Nữ tử (con gái nói chung): 女子

Tên miền: linhthong.com Đọc thêm