Dù bị nói ép dáng quá đà nhưng Nhã Phương đi kiểm tra sức ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bình thường là ông xã cho ăn cái gì nè? Vừa ... Xong đôi chân của Nhã Phương lại là tâm điểm của sự chú ý vì khá khẳng khiu và gươm quất.

Link source: https://www.facebook.com/yannews/videos/nh%C3%A3-ph%C6%B0%C6%A1ng-%C3%A9p-d%C3%A1ng-qu%C3%A1-%C4%91%C3%A0-%C4%91%C3%B4i-ch%C3%A2n-kh%E1%BA%B3ng-khiu-bao-n%C4%83m-ch%E1%BA%B3ng-%C4%91%E1%BB%95i-3-n%C4%83m-kh%C3%B4ng-%C4%83n-c/1050287393592029/

Kênh: YAN News Nguồn video: Facebook


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Khẳng khiu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Khẳng khiu - Từ điển Việt

Khẳng khiu. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

khẳng khiu – Wiktionary tiếng Việt

khẳng khiu – Wiktionary tiếng Việt

khẳng khiu. Gầy và sắt lại. Chân tay khẳng khiu. Cây cối khẳng khiu. Đồng nghĩa. khẳng kheo. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẳng khiu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cho mình hỏi khẳng khiu là gì ak

Cho mình hỏi khẳng khiu là gì ak

Khẳng khiu là : Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Đúng(0). Những câu hỏi liên ...

Tên miền: olm.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "khẳng khiu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

khẳng khiu. - Gầy và sắt lại: Chân tay khẳng khiu; Cây cối khẳng khiu. nt. Gầy đến như khô cằn. Chân tay khẳng khiu. Cành cây trụi lá khẳng khiu. Phát âm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

khẳng khiu nghĩa là gì? - từ-điển.com

khẳng khiu nghĩa là gì? - từ-điển.com

gầy đến mức như khô cằn chân tay khẳng khiu "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (Cdao) Đồng nghĩa: khẳng kheo, ngẳng [..] ...

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

khẳng khiu - Từ điển

khẳng khiu - Từ điển

khẳng khiu. tính từ. gầy đến mức như khô cằn: chân tay khẳng khiu * "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (ca dao)

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Khẳng khiu là từ láy hay từ ghép?

Khẳng khiu là từ láy hay từ ghép?

Người cậu ấy khẳng khiu trông không có sức sống. Tán cây bàng khẳng khiu, vươn ra trước gió. Cánh tay khẳng khiu của anh ấy vươn ra đỡ lấy em bé sắp ngã.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Khẳng khiu

Khẳng khiu

Khẳng khiu. Tính từ. gầy đến mức như khô cằn. chân tay khẳng khiu: "Đất xấu trồng cây khẳng khiu, Những người thô tục nói điều phàm phu." (Cdao): Đồng nghĩa ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

b. gầy gò, gan góc, gầy guộc, khẳng khiu

b. gầy gò, gan góc, gầy guộc, khẳng khiu

13 Jul 2024 — b. gầy gò, gan góc, gầy guộc, khẳng khiu. Quảng cáo. Xem lời giải. Câu hỏi trong đề: Giải VBT Tiếng Việt lớp 3 Bài 18: Núi quê tôi có đáp án ...

Tên miền: khoahoc.vietjack.com Đọc thêm

KHẲNG KHIU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

KHẲNG KHIU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Bản dịch của "khẳng khiu" trong Anh là gì? vi khẳng khiu = en. volume_up. scraggy. chevron_left.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm