Nông Nghiệp Hữu Cơ Là Gì?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nông Nghiệp Hữu Cơ Là Gì? Bạn đã biết gì về Nông Nghiệp Hữu Cơ? Hãy cùng Nông Nghiệp Sạch tìm hiểu qua video này nhé!

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=li-ukY_NLOQ

Kênh: Nông nghiệp sạch Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Nông - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Nông - Từ điển Việt

nghề làm ruộng. nghề nông: phát triển nông, lâm nghiệp. người làm ruộng. công ... nông cạn (nói tắt). suy nghĩ còn nông. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "nông" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt.1. Không sâu, cạn. Ao nông. Bát nông lòng. 2. Hời hợt, không sâu sắc. Kiến thức nông. Suy nghĩ còn nông.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

nông – Wiktionary tiếng Việt

nông – Wiktionary tiếng Việt

蕽: nông, nùn · 侬: nông, nùng, nồng · 齈: nông · 𪇌: nông · 儂: nông, noọng, nùng, nồng · 譨: nông, nưu, nậu · 哝: nông · 农: nông. Danh từ. nông. Nghề làm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: nông - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: nông - Từ điển Hán Nôm

Giản thể của chữ 農. ① Nghề làm ruộng, nông nghiệp: 農具 Nông cụ; 務農 Làm nghề nông; ② Người làm ruộng, nông dân: 中農 Trung nông; ③ (cũ) Quan coi về việc ruộ ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nông (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Nông (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Nông là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam và Trung Quốc (chữ Hán: 农/農, cũng viết 依, bính âm: Nóng). Trong danh sách Bách gia tính họ này xếp ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

NÔNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

NÔNG - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

nông · flat · (từ khác: bằng, phẳng, bằng phẳng, bẹt, tẹt, nhẵn, đồng màu, dẹp lép, bẹp) ; nông học · agriculture · (từ khác: nông nghiệp) ; nông trại · farm · (từ khác ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nông

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nông

Nông. Từ đồng nghĩa với nông là gì? Từ trái nghĩa với nông là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ nông. Quảng cáo. Nghĩa: nghề làm ruộng; có ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Nong - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Nong - Từ điển Việt - Việt

Danh từ. đồ đan khít bằng tre, to hơn nia, lòng rộng và nông, dùng để phơi, đựng. nong tằm: phơi chè trên nong: Đồng nghĩa: nống. Động từ. cho một vật vào trong ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Bần cố nông

Bần cố nông

Bần cố nông là một người lao động làm thuê trong nông nghiệp cho địa chủ và phú nông ngày trước, ở trên các cánh đồng, đồng ruộng, trang trại, đồn điền.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Khái niệm nông nghiệp là gì? Phân loại ngành nông nghiệp

Khái niệm nông nghiệp là gì? Phân loại ngành nông nghiệp

Nông nghiệp là một thuật ngữ rộng cho tất cả mọi thứ liên quan đến trồng trọt và chăn nuôi, để cung cấp thực phẩm và vật liệu mà mọi người có thể sử dụng và th ...

Tên miền: chungnhanquocgia.com Đọc thêm