healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Sống tỉnh thức để tránh “Brain rot” - thối não Thối não hay úng ...
Sống tỉnh thức để tránh “Brain rot” - thối não Thối não hay úng não được tạm dịch từ “Brain Rot” - có nghĩa là sự sa sút về tinh thần hoặc ...
Link source: https://www.facebook.com/anvientvbchannel/videos/s%E1%BB%91ng-t%E1%BB%89nh-th%E1%BB%A9c-%C4%91%E1%BB%83-tr%C3%A1nh-brain-rot-th%E1%BB%91i-n%C3%A3o/309482232260411/
Kênh: TRUYỀN HÌNH AN VIÊN Nguồn video: Facebook
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
Nghĩa của từ Brain - Từ điển Anh - Việt
Óc, não · Đầu óc, trí óc · ( số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh · (từ lóng) máy tính điện tử ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
BRAIN ý nghĩa, định nghĩa, BRAIN là gì: 1. the organ inside the head that controls thought, memory, feelings, and activity: 2. used to…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
BRAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Nghĩa của "brain" trong tiếng Việt ; brain {danh} · não; bộ não; óc ; brains {nhiều} · trí tuệ; trí lực; trí thông minh ; brain drain {danh} · sự thu hút tri thức.
Brain là gì? | Từ điển Anh - Việt
"Brain" là thuật ngữ chỉ bộ phận cơ thể trong não người, đóng vai trò chủ chốt trong hệ thần kinh trung ương, có chức năng điều phối và kiểm soát các hoạt động ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ brain, từ brain là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Định nghĩa của từ 'brain' trong từ điển Từ điển Anh
óc; não. a disease of the brain ; một chứng bệnh não. the brain is the centre of the nervous system ; não là trung tâm của hệ thần kinh. brain surgery ; trí tuệ; ...
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
Brain là bộ não thì ai mà hổng biết. Nhưng đừng thấy thêm ...
Từ "brains" có thể có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh, chứ không đơn thuần là “nhiều bộ não” như ta hay nghĩ. Mà "brains" còn mang ý nghĩa là ...
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "brain" - là gì?
brain. brain /brein/. danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. to crack one's brains.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của brain là gì? Xem định nghĩa của brain trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. brackish · brag · braid · braille. brain. brain drain · brainchild.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






