What does brain rot mean?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Brain rot được coi là Word of the year trong năm 2024. Hãy khám phá xem điều gì đã tạo nên sự thú vị của từ Brain rot các bạn nhé!

Link source: https://www.youtube.com/shorts/L4Wr366epKA

Kênh: Nguyễn Hoàng Nam Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Brain - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Brain - Từ điển Anh - Việt

Óc, não · Đầu óc, trí óc · ( số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh · (từ lóng) máy tính điện tử ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BRAIN ý nghĩa, định nghĩa, BRAIN là gì: 1. the organ inside the head that controls thought, memory, feelings, and activity: 2. used to…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BRAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

BRAIN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "brain" trong tiếng Việt ; brain {danh} · não; bộ não; óc ; brains {nhiều} · trí tuệ; trí lực; trí thông minh ; brain drain {danh} · sự thu hút tri thức.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Brain là gì? | Từ điển Anh - Việt

Brain là gì? | Từ điển Anh - Việt

"Brain" là thuật ngữ chỉ bộ phận cơ thể trong não người, đóng vai trò chủ chốt trong hệ thần kinh trung ương, có chức năng điều phối và kiểm soát các hoạt động ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ brain, từ brain là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ brain, từ brain là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. làm cho ai đâm ra tự đắc lố bịch.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Định nghĩa của từ 'brain' trong từ điển Từ điển Anh

Định nghĩa của từ 'brain' trong từ điển Từ điển Anh

óc; não. a disease of the brain ; một chứng bệnh não. the brain is the centre of the nervous system ; não là trung tâm của hệ thần kinh. brain surgery ; trí tuệ; ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

BRAINS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

BRAINS - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

brain {danh} · não · bộ não · óc.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Brain là bộ não thì ai mà hổng biết. Nhưng đừng thấy thêm ...

Brain là bộ não thì ai mà hổng biết. Nhưng đừng thấy thêm ...

Từ "brains" có thể có nhiều nghĩa tùy ngữ cảnh, chứ không đơn thuần là “nhiều bộ não” như ta hay nghĩ. Mà "brains" còn mang ý nghĩa là ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "brain" - là gì?

Từ điển Anh Việt

brain. brain /brein/. danh từ. óc, não. đầu óc, trí óc. (số nhiều) trí tuệ; trí lực; sự thông minh. (từ lóng) máy tính điện tử. to crack one's brains.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BRAIN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của brain là gì? Xem định nghĩa của brain trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. brackish · brag · braid · braille. brain. brain drain · brainchild.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm