TEST XEM BẠN CÓ BỊ "TONE DEAF" KHÔNG?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

TEST XEM BẠN CÓ BỊ "tone-deaf" KHÔNG? Tone Deaf dịch là điếc âm #shorts --- Trở thành hội viên Patreon để nhận được nhiều quyền lợi: ...

Link source: https://www.youtube.com/shorts/X6jU9c96bL0

Kênh: haketu Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Deaf - Từ điển Anh - Việt

Làm thinh, làm ngơ. to be deaf to someone's advice: làm thinh không nghe lời khuyên của ai: to turn a deaf ear to something: làm thinh như không nghe thấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

DEAF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEAF | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

DEAF ý nghĩa, định nghĩa, DEAF là gì: 1. unable to hear, either completely or partly: 2. unwilling to listen: 3. people who are unable…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

DEAF - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

DEAF - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của deaf trong Việt như điếc, điếc đặc, bỏ ngoài tai và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

deaf

deaf

deaf /ˈdɛf/. Điếc. deaf of an ear; deaf in one ear — điếc một tai: deaf and dumb — điếc và câm: a deaf ear — tai điếc. Làm thinh, làm ngơ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ deaf, từ deaf là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ deaf, từ deaf là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. điếc. deaf of an ear; deaf in one ear. điếc một tai. deaf and dumb. điếc và câm. 1 ví dụ khác. a deaf ear. tai điếc · làm thinh, làm ngơ. to be deaf to ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Bản dịch của deaf – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của deaf – Từ điển tiếng Anh–Việt

Bản dịch của deaf ... 耳聾的,聽不見的,失聰的, 不願聽的, 充耳不聞的… ... 耳聋的,听不见的,失聪的, 不愿听的, 充耳不闻的… ... sordo, no dispuesto a escuchar, sordo/orda [ ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Deaf mute là gì? | Từ điển Anh - Việt

Deaf mute là gì? | Từ điển Anh - Việt

Deaf mute là thuật ngữ chỉ người khiếm thính và không thể nói. Thuật ngữ này dùng để mô tả các hạn chế giao tiếp, liên quan đến ngôn ngữ ký hiệu và thuộc ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

Deaf ( Adjective - Tính từ ) b2 Điếc, Làm thinh, làm ngơ

Giải nghĩa cho từ: Deaf. Nếu bạn bị điếc, bạn không thể nghe hoặc có khả năng nghe cực kỳ hạn chế. Nhiều người khiếm thính giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.

Tên miền: scandict.com Đọc thêm

Từ: deaf-and-dumb

Từ: deaf-and-dumb

Từ: deaf-and-dumb. /'defən'dʌm/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. tính từ. câm và điếc. deaf-and-dumb alphabet. hệ thống chữ cái cho người câm và điếc ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cái gì trong câu "deaf and mute" (điếc và câm) mà lại gây ...

Cái gì trong câu

Tóm lại là có cả một vấn đề ở đây. Trước đây, "điếc câm" hay đôi khi chỉ là "câm" được coi là bình thường và được sử dụng phổ biến hơn.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm