(VTC14)_Hầu đồng là gì mà được UNESCO vinh danh?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

(VTC14) - Sau 2 năm đệ trình lên UNESCO, Tín ngưỡng thờ Mẫu của Việt Nam hay còn gọi dân dã là hầu đồng đã trở thành di sản văn hóa phi vật ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=QQNCA_FKlPs

Kênh: KÊNH VTC14 Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

hậu thế – Wiktionary tiếng Việt

hậu thế – Wiktionary tiếng Việt

hậu thế. Đời sau. Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải): Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Hậu thế - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hậu thế - Từ điển Việt

Hậu thế. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/H%E1%BA ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hậu thế" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

hd. Đời sau. Lưu danh hậu thế. Phát âm hậu thế. hậu thế. noun. posterity, future generations. Lĩnh vực: toán & tin. descendant. Phát âm ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Danh từ] Hậu thế là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Hậu thế là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Hậu thế là một danh từ Hán Việt phổ biến trong tiếng Việt, mang ý nghĩa chỉ đời sau, những thế hệ tương lai hoặc con cháu nối tiếp đời trước.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Tra từ: hậu thế - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hậu thế - Từ điển Hán Nôm

Từ điển Hán Nôm - Tra từ: hậu thế. ... Có 1 kết quả: 後世 hậu thế. 1/1. 後世 · hậu thế. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Đời sau. Một số bài thơ có sử dụng. • Cổ phong ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Hậu thế là gì, Nghĩa của từ Hậu thế | Từ điển Việt - Việt

Hậu thế là gì, Nghĩa của từ Hậu thế | Từ điển Việt - Việt

Danh từ. (Văn chương) đời sau. tiếng thơm lưu truyền hậu thế. Xem tiếp các từ khác. Hậu trường · Hậu tuyến · Hậu tạ · Hậu tập · Hậu tố · Hậu vận · Hậu vệ ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

hậu thế nghĩa là gì? - từ-điển.com

hậu thế nghĩa là gì? - từ-điển.com

hậu thế. dt (H. hậu: sau; thế: đời) Đời sau: Có giá trị lưu truyền hậu thế (NgKhải); Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (HCM).

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

hậu thế trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

hậu thế trong Tiếng Anh, dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh

"hậu thế" như thế nào trong Tiếng Anh? Kiểm tra bản dịch của "hậu thế" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh Glosbe: posterity, future generations, seed.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

hậu thế

hậu thế

Le mot vietnamien "hậu thế" signifie en français "postérité" ou "générations futures". Il évoque l'idée des personnes qui viendront après nous dans le temps ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

Hau the, Hậu thế: 1 definition

Hau the, Hậu thế: 1 definition

1) Hậu thế with 後世 [hòu shì]: “subsequent age”. Source: DILA Glossaries: Vietnamese-Chinese-English (dictionary of Buddhism) context ...

Tên miền: wisdomlib.org Đọc thêm