Hộ là gì? Khái niệm và vai trò của hộ trong đời sống xã hội Việt Nam

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hộ là gì? Hộ là một đơn vị xã hội gồm một hoặc nhiều người sống và ăn ở chung với nhau, thường có các mối quan hệ huyết thống, hôn nhân hoặc nuôi dưỡng.

Nghĩa của từ Hộ - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hộ - Từ điển Việt

đơn vị để quản lí dân số, gồm những người cùng ăn ở chung với nhau. hai hộ ở cạnh nhau: xã có gần một nghìn hộ: hộ độc thân ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

hộ – Wiktionary tiếng Việt

hộ – Wiktionary tiếng Việt

謼: hộ, hô · 㦿: hộ · 扈: hộ, hỗ · 雘: hộ, hoạch · 楛: hộ, khổ, hô · 祜: hộ, hỗ · 婟: hộ ... 謼: hộ, hô · 𧦈: hộ · 扈: hộ, hỗ · 雘: hộ, hoạch · 楛: khổ, hộ, gỗ, gõ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hộ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Đơn vị để quản lý dân số, gồm những người cùng ăn ở chung với nhau. Trong tòa nhà ấy có hai hộ gia đình và một hộ độc thân.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

“Hộ” có nghĩa là gì? - vietnam global network - WordPress.com

“Hộ” có nghĩa là gì? - vietnam global network - WordPress.com

Chữ ”Hộ” trong tiếng Việt hiện nay bắt nguồn từ hai chữ Hán có nghĩa là ”giúp đỡ” và ”cửa nẻo”. 1/ Hộ – Giúp đỡ. Chữ thứ nhất là chữ hộ này ...

Tên miền: vietnamesecommunity.wordpress.com Đọc thêm

Hộ gia đình – Wikipedia tiếng Việt

Hộ gia đình – Wikipedia tiếng Việt

Hộ gia đình hay còn gọi đơn giản là hộ là một đơn vị xã hội bao gồm một hay một nhóm người ở chung và ăn chung (nhân khẩu). Đối với những hộ có từ 2 người ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: hộ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hộ - Từ điển Hán Nôm

① Cái cạm, để bắt các giống muông. ② Một âm là oách. bắt lấy, nắm lấy. ③ Lại một âm là hộ. Gỡ ra. Từ điển Nguyễn Quốc ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Nghĩa của tiếng Việt: chữ “hộ” giúp đỡ, chữ “hộ” cửa nẻo

Nghĩa của tiếng Việt: chữ “hộ” giúp đỡ, chữ “hộ” cửa nẻo

Chữ hộ trong tiếng Việt hiện nay bắt nguồn từ hai chữ Hán: chữ hộ giúp đỡ và chữ hộ cửa nẻo. 1. Hộ – giúp đỡ. Chữ thứ nhất là chữ hộ này 護, ...

Tên miền: soi.today Đọc thêm

[Tính từ] Hộ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Hộ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Hộ (trong tiếng Anh là “Household”) là một thuật ngữ chỉ mối quan hệ tài sản và phi tài sản giữa các tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa các tổ chức ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

HỘ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

HỘ - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của hộ trong Anh như household, for, apartment và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

hộ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

hộ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

“Hộ” là đơn vị gia đình hoặc người sống chung trong một ngôi nhà. Ví dụ. 1. Hộ này gồm năm người. The household consists ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây