“ĐIỆN THOẠI TÔI SẮP HẾT PIN. NÓ CÒN 5% PIN” Tiếng Anh ...

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

96 Lượt thích,Video TikTok từ Tiếng Anh Cô Vân (@tienganhcovan123): "“ĐIỆN THOẠI TÔI SẮP HẾT PIN. NÓ CÒN 5% PIN” Tiếng Anh là gì?

Link source: https://www.tiktok.com/@tienganhcovan123/video/7433386798446841108

Kênh: tienganhcovan123 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TABLET ý nghĩa, định nghĩa, TABLET là gì: 1. a small, solid piece of medicine: 2. a thin, flat, often square piece of hard material such as…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Tablet - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tablet - Từ điển Anh - Việt

Tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc) · Bài vị · Viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo) · Xếp giấy ghim lại ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TABLET - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

TABLET - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

tablet {danh} · bản · tấm · thẻ · phiến · viên thuốc · bánh xà phòng ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Tablet là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tablet là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tablet là thiết bị điện tử cầm tay với màn hình cảm ứng, thường dùng để truy cập internet, đọc sách, giải trí.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

tablet nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

tablet nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Danh từ · 1. phiến, tấm. a flat slab of stone, clay, or wood, used especially for inscriptions · 2. viên thuốc, viên nén. a small, flat, solid dose of a ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Nghĩa của từ tablet, từ tablet là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ tablet, từ tablet là gì? (từ điển Anh-Việt)

tablet /'tæblit/ nghĩa là: tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc), bài vị... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tablet, ví dụ và các thành ngữ liên ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

TABLET | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

(also tablet computer) computing a small one-piece portable computer which the user operates by a touchscreen. máy tính bảng. (Bản dịch của tablet từ Từ điển ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Tablet là gì? Top 5 Tablet giá rẻ, chất lượng hiện nay

Tablet là gì? Top 5 Tablet giá rẻ, chất lượng hiện nay

Máy tính bảng là thuật ngữ dùng để chỉ các thiết bị thông minh, bao gồm cả iPad. Tablet có màn hình cảm ứng và chức năng lướt web, chơi game, ...

Tên miền: dienthoaivui.com.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ : tablets | Vietnamese Translation - EngToViet.com

Nghĩa của từ : tablets | Vietnamese Translation - EngToViet.com

English to Vietnamese ; English, Vietnamese ; tablets. bảng ; các máy tính bảng ; linh vị ; lĩnh vực máy tính bảng ; máy tính bảng chạy ; máy tính bảng này ; máy ...

Tên miền: engtoviet.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "tablets" - là gì?

Từ điển Anh Việt

tablets. tablet /'tæblit/. danh từ. tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc). bài vị. viên (thuốc); bánh (xà phòng); thanh, thỏi (kẹo).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm