healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Luận Ngữ Tứ thư Chương 9 Tử hãn
Luận Ngữ là một cuốn trong bốn cuốn sách gọi là Tứ Thư. Ngoài Luận ... gì thì chép ngay lại cho khỏi quên, có bài do hạng môn sinh tái ...
Link source: https://www.youtube.com/watch?v=qN0SNXkzANU
Kênh: Học Hán Nôm cùng Đỗ Văn Đức Nguồn video: YouTube
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Nội dung liên quan khác:
hãn hữu
hãn hữu. Hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: Hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau. Đồng nghĩa. hi hữu. Tham khảo.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Hãn hữu - Từ điển Việt
hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau: Đồng nghĩa: hi hữu.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "hãn hữu" - là gì?
Phát âm hãn hữu. - t. Hiếm có, ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra. ht. Hiếm có. Chuyện hãn hữu.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Hãn hữu là gì, Nghĩa của từ Hãn hữu | Từ điển Việt - Việt
Hãn hữu là gì: Tính từ hiếm có, ít thấy một trường hợp hãn hữu hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau Đồng nghĩa : hi hữu.
Tra từ: hãn hữu - Từ điển Hán Nôm
Có 1 kết quả: ... Ít có, hiếm có, ít xảy ra. Một số bài thơ có sử dụng. • Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ).
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
hãn hữu - Từ điển
hãn hữu. tính từ. hiếm có, ít thấy: một trường hợp hãn hữu * hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau.
Tên miền: tudientv.com Đọc thêm
罕有 - hãn hữu
Từ điển Thiều Chửu 罕 - hãn ① Ít, như hãn hữu 罕有 ít có. Vật gì hiếm có gọi là trân hãn 珍罕 hay hãn dị 罕異. ||② Lưới đánh chim. ||③ Cờ Hãn.
Tên miền: rongmotamhon.net Đọc thêm
Nghĩa của từ Hi hữu - Từ điển Việt
(Ít dùng) hiếm có, hiếm thấy. một trường hợp hi hữu: hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra: Đồng nghĩa: hãn hữu.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
HÃN HỮU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
bab.la · Từ điển Việt-Anh; hãn hữu. Bản dịch của "hãn hữu" trong Anh là gì? vi hãn hữu = en. volume_up. scarce. chevron_left. Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu ...
Tra từ: hãn - Từ điển Hán Nôm
① Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tiếng ngáy trong lúc ngủ. Cũng gọi là Hãm thuỵ.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






