Những Tiếng Thét Xé Lòng Tại Sông Thạch Hãn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Có lần chở một thương binh là sinh viên, quê ở Hà Nội. Đò vừa cập bến anh ấy chỉ kịp kêu lên một câu: “Đau quá mẹ ơi!” rồi trút hơi thở cuối ...

Link source: https://www.tiktok.com/@vekechuyen/video/7538797420696653064

Kênh: vekechuyen Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

hãn hữu

hãn hữu

hãn hữu. Hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: Hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau. Đồng nghĩa. hi hữu. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Hãn hữu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hãn hữu - Từ điển Việt

hiếm có, ít thấy. một trường hợp hãn hữu: hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau: Đồng nghĩa: hi hữu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "hãn hữu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm hãn hữu. - t. Hiếm có, ít thấy. Trường hợp hãn hữu. Hãn hữu lắm mới xảy ra. ht. Hiếm có. Chuyện hãn hữu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Hãn hữu là gì, Nghĩa của từ Hãn hữu | Từ điển Việt - Việt

Hãn hữu là gì, Nghĩa của từ Hãn hữu | Từ điển Việt - Việt

Hãn hữu là gì: Tính từ hiếm có, ít thấy một trường hợp hãn hữu hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau Đồng nghĩa : hi hữu.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: hãn hữu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hãn hữu - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: ... Ít có, hiếm có, ít xảy ra. Một số bài thơ có sử dụng. • Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ).

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

hãn hữu - Từ điển

hãn hữu - Từ điển

hãn hữu. tính từ. hiếm có, ít thấy: một trường hợp hãn hữu * hãn hữu lắm hai người mới nói chuyện với nhau.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

罕有 - hãn hữu

罕有 - hãn hữu

Từ điển Thiều Chửu 罕 - hãn ① Ít, như hãn hữu 罕有 ít có. Vật gì hiếm có gọi là trân hãn 珍罕 hay hãn dị 罕異. ||② Lưới đánh chim. ||③ Cờ Hãn.

Tên miền: rongmotamhon.net Đọc thêm

Nghĩa của từ Hi hữu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Hi hữu - Từ điển Việt

(Ít dùng) hiếm có, hiếm thấy. một trường hợp hi hữu: hi hữu lắm mới có chuyện đó xảy ra: Đồng nghĩa: hãn hữu.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

HÃN HỮU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

HÃN HỮU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Việt-Anh; hãn hữu. Bản dịch của "hãn hữu" trong Anh là gì? vi hãn hữu = en. volume_up. scarce. chevron_left. Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Tra từ: hãn - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: hãn - Từ điển Hán Nôm

① Ngáy. Ngủ ngáy khè khè gọi là hãn 鼾. Có khi đọc là chữ han. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tiếng ngáy trong lúc ngủ. Cũng gọi là Hãm thuỵ.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm