Mai Thanh Hà luyện tiếng Anh qua Frozen

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... gì nữa mà không học ngay điiiii ————————- ❤ Nếu thích thì mọi đừng ... LÀ SỐ 1.

Link source: https://m.youtube.com/watch?v=lMXnowRAEmU

Kênh: Mai Thanh Hà Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

FROZEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FROZEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

FROZEN ý nghĩa, định nghĩa, FROZEN là gì: 1. past participle of freeze 2. (of liquid) turned into ice: 3. Frozen food has been preserved by…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Frozen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Frozen là tính từ chỉ trạng thái bị đóng băng, không chuyển động do nhiệt độ rất thấp. Từ này thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc nước bị đông cứng.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Frozen - Từ điển Anh - Việt

'''frouzn'''/, bị băng giá, bị đóng băng, kết đông, đóng băng, đông lạnh, đóng băng,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ frozen, từ frozen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ frozen, từ frozen là gì? (từ điển Anh-Việt)

sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

frozen

frozen

Từ "frozen" trong tiếng Anh có nghĩa là "đông lạnh" hoặc "được đóng băng". Đây là dạng phân từ II của động từ "freeze" (đóng băng). Dưới đây là một số giải ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

frozen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

frozen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

đóng băng, đông, đông lạnh là các bản dịch hàng đầu của "frozen" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Their favourite food is raw fish from the frozen rivers.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "frozen" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm frozen · đóng băng · đông lại (vì lạnh), lạnh cứng · thấy lạnh, thấy giá · thấy ớn lạnh, thấy ghê ghê (vì sợ).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ : frozen | Vietnamese Translation - EngToViet.com

Nghĩa của từ : frozen | Vietnamese Translation - EngToViet.com

danh từ - sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh - tiết đông giá - sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...)

Tên miền: engtoviet.com Đọc thêm

Nghĩa của từ froze, từ froze là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ froze, từ froze là gì? (từ điển Anh-Việt)

sự ổn định; sự hạn định (giá cả, tiền lương...) động từ. đóng băng. đông lại (vì lạnh), lạnh cứng.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Cách phát âm 'frozen' trong Anh? - Bab.la

Cách phát âm 'frozen' trong Anh? - Bab.la

Phát âm của 'frozen' trong Anh là gì? ; frozen {tính} /ˈfɹoʊzən/ ; freeze {động} /ˈfɹiz/ ; freeze {ngoại động} /ˈfɹiz/ ; freeze {nội động} /ˈfɹiz/.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm